acceded

[Mỹ]/əˈsiːdɪd/
[Anh]/əˈsidɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v tham gia; đồng ý; nhậm chức

Câu ví dụ

the new country acceded to the international treaty.

quốc gia mới đã gia nhập hiệp ước quốc tế.

after years of negotiation, the two sides acceded to a peace agreement.

sau nhiều năm đàm phán, hai bên đã chấp nhận một thỏa thuận hòa bình.

the company acceded to the demands of its employees.

công ty đã chấp nhận các yêu cầu của nhân viên.

he acceded to her request to go to the concert.

anh ấy đã chấp nhận yêu cầu của cô ấy đi dự buổi hòa nhạc.

the king acceded to the throne at a young age.

vua lên ngôi khi còn trẻ.

the proposal was acceded to by all members of the committee.

đề xuất đã được tất cả các thành viên của ủy ban chấp nhận.

they acceded to her leadership and followed her guidance.

họ chấp nhận vai trò lãnh đạo của cô ấy và làm theo hướng dẫn của cô ấy.

the new government acceded power peacefully.

chính phủ mới đã nắm quyền một cách hòa bình.

she acceded to his wishes and agreed to marry him.

cô ấy chấp nhận mong muốn của anh ấy và đồng ý kết hôn với anh ấy.

the organization acceded to the call for reform.

tổ chức đã chấp nhận lời kêu gọi cải cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay