acetanilide

[Mỹ]/æsˈθænɪlaɪd/
[Anh]/əˈsɛθənˌaɪlˌaɪd/

Dịch

n. một hợp chất hữu cơ được sử dụng như một tiền chất cho các hóa chất khác và trước đây được sử dụng như một thuốc giảm đau và hạ sốt.
Word Forms
số nhiềuacetanilides

Cụm từ & Cách kết hợp

acetanilide derivative

nguyên tố dẫn xuất acetanilide

acetanilide synthesis

nguyên tắc tổng hợp acetanilide

acetanilide impurity

tạp chất acetanilide

acetanilide analysis

phân tích acetanilide

acetanilide structure

cấu trúc acetanilide

acetanilide properties

tính chất của acetanilide

acetanilide uses

sử dụng acetanilide

acetanilide applications

ứng dụng của acetanilide

acetanilide toxicity

độc tính của acetanilide

acetanilide production

sản xuất acetanilide

Câu ví dụ

acetanilide is a white crystalline solid.

acetanilide là một chất rắn kết tinh màu trắng.

acetanilide has a melting point of around 114 degrees celsius.

acetanilide có điểm nóng chảy khoảng 114 độ C.

acetanilide can be prepared through the acetylation of aniline.

acetanilide có thể được điều chế thông qua sự acetylation của aniline.

it's important to handle acetanilide with care.

cần thận trọng khi xử lý acetanilide.

acetanilide has some known toxicological effects.

acetanilide có một số tác dụng độc tính đã biết.

acetanilide plays a role in the synthesis of pharmaceuticals.

acetanilide đóng vai trò trong tổng hợp thuốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay