adams

[Mỹ]/'ædəmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Adams (họ)

Cụm từ & Cách kết hợp

Adams family

Gia đình Adams

John Adams

John Adams

Adams apple

Nốt Adams

john quincy adams

John Quincy Adams

Câu ví dụ

John Adams was the second president of the United States.

John Adams là tổng thống thứ hai của Hoa Kỳ.

Adams family is known for their long history in politics.

Gia đình Adams nổi tiếng với lịch sử lâu dài trong chính trị.

Sheila Adams is a renowned ballet dancer.

Sheila Adams là một vũ công ba lê nổi tiếng.

Adams Street is one of the busiest roads in the city.

Phố Adams là một trong những con đường bận rộn nhất trong thành phố.

The Adams apple is more prominent in men than in women.

Nốt Adams (mấu cổ) nổi bật hơn ở nam giới so với nữ giới.

The film was directed by Steven Adams.

Bộ phim được đạo diễn bởi Steven Adams.

Adams Elementary School is located in the heart of the town.

Trường Tiểu học Adams nằm ở trung tâm thị trấn.

The company hired Sarah Adams as their new marketing manager.

Công ty đã thuê Sarah Adams làm quản lý marketing mới của họ.

Adams and his team are working on a new project.

Adams và nhóm của anh ấy đang làm việc trên một dự án mới.

The Adams family reunion will take place next weekend.

Buổi họp mặt gia đình Adams sẽ diễn ra vào cuối tuần tới.

Ví dụ thực tế

This left Adams and Jackson. Clay did not agree with all of Adams's policies.

Điều này khiến Adams và Jackson phải rời đi. Clay không đồng ý với tất cả các chính sách của Adams.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

Rochester Adams High School gets today's shout-out.

Rochester Adams High School nhận được lời khen ngợi hôm nay.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Take Adams State University in southern rural Colorado.

Hãy xem xét Đại học Adams State ở Colorado nông thôn phía nam.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Adams said her business drop by 20% overnight.

Adams nói rằng doanh nghiệp của cô giảm 20% trong một đêm.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Adams is calling for emergency federal and state aid.

Adams kêu gọi viện trợ liên bang và tiểu bang khẩn cấp.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

I just got the listing for the adams house.

Tôi vừa nhận được thông tin về ngôi nhà của Adams.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

I find the west adams location never crowded and their mini-mart well-appointed.

Tôi thấy vị trí West Adams không bao giờ đông đúc và cửa hàng tiện lợi của họ được trang bị tốt.

Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original Soundtrack

Adams introduced smart red traps into the area.

Adams đã giới thiệu các bẫy màu đỏ thông minh vào khu vực.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It was Adams's coach who told her about the race last year.

Huấn luyện viên của Adams là người đã nói với cô về cuộc đua năm ngoái.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

In fact a more appropriate name would be the John Quincy Adams Doctrine.

Trên thực tế, một cái tên phù hợp hơn sẽ là Học thuyết John Quincy Adams.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay