adsorptively

[Mỹ]/ədˈzɔːptɪvli/
[Anh]/ədˈzɔːrptɪvli/

Dịch

adv. theo cách liên quan đến sự hấp phụ; theo cách hấp phụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

adsorptively bound

Liên kết hấp phụ

adsorptively attached

Gắn kết hấp phụ

adsorptively linked

Liên kết hấp phụ

Câu ví dụ

the molecules were adsorptively bound to the activated carbon surface, creating a dense molecular layer.

Các phân tử được gắn kết hấp phụ lên bề mặt than hoạt tính, tạo thành một lớp phân tử dày đặc.

scientists discovered that the proteins adsorptively attach to the sensor surface within minutes.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra rằng các protein gắn kết hấp phụ lên bề mặt cảm biến trong vài phút.

the catalyst particles are adsorptively coupled to the support material for enhanced stability.

Các hạt chất xúc tác được ghép nối hấp phụ với vật liệu nền để tăng cường tính ổn định.

researchers found that the drug molecules adsorptively bind to the target receptors effectively.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra rằng các phân tử thuốc gắn kết hấp phụ hiệu quả với các thụ thể mục tiêu.

the nanoparticles adsorptively immobilize on the substrate through electrostatic interactions.

Các nanoparticle được cố định hấp phụ trên chất nền thông qua các tương tác tĩnh điện.

heavy metals can be adsorptively removed from contaminated water using specialized filters.

Các kim loại nặng có thể được loại bỏ hấp phụ khỏi nước bị ô nhiễm bằng các bộ lọc chuyên dụng.

the functional groups adsorptively modify the surface properties of the nanomaterial.

Các nhóm chức hấp phụ làm thay đổi tính chất bề mặt của vật liệu nano.

gas molecules adsorptively concentrate on the porous material at low temperatures.

Các phân tử khí hấp phụ tập trung trên vật liệu xốp ở nhiệt độ thấp.

the antibody adsorptively captures antigens on the diagnostic test strip efficiently.

Kháng thể hấp phụ bắt giữ kháng nguyên trên thanh thử nghiệm chẩn đoán một cách hiệu quả.

pollutants adsorptively accumulate in the upper soil layers over time.

Các chất ô nhiễm hấp phụ tích tụ trong các lớp đất trên theo thời gian.

the enzyme adsorptively binds to the solid support while maintaining its catalytic activity.

Enzyme hấp phụ gắn kết với hỗ trợ rắn trong khi duy trì hoạt tính xúc tác của nó.

the polymer chains adsorptively attach to the membrane surface, improving its performance.

Các chuỗi polymer hấp phụ gắn kết với bề mặt màng, cải thiện hiệu suất của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay