adulatory

[Mỹ]/ˌædjuˈleɪtəri/
[Anh]/ˈædʒələtɔːri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy sự ca ngợi hoặc ngưỡng mộ

Câu ví dụ

During my colleagues, there are so many superexcellent ones, trickish ones, adulatory ones, who are doing better than me, and I have fallen to a walk-on.

Trong số các đồng nghiệp của tôi, có rất nhiều người xuất sắc, xảo quyệt, nịnh bợ, làm tốt hơn tôi, và tôi đã tụt xuống mức làm việc tạm thời.

" those who hear a friend is adulatory, judaic painter side face about comes, facing him, rise in the draw the outline of on paper again, often still reach left hand to him, vertical stroke has thumb.

“những người nghe về một người bạn nịnh bợ, họa sĩ Do Thái về mặt đối diện đến, đối mặt với anh ta, đứng lên để vẽ lại phác thảo trên giấy, thường vẫn đưa tay trái đến với anh ta, nét thẳng đứng có ngón tay cái.”

The adulatory speech by the politician was met with skepticism by the public.

Bài phát biểu nịnh bợ của chính trị gia đã bị công chúng đón nhận với sự hoài nghi.

Her adulatory remarks about the celebrity made everyone roll their eyes.

Những lời nhận xét nịnh bợ của cô ấy về người nổi tiếng khiến mọi người phải lướt mắt lên.

The adulatory article praised the artist's talent and creativity.

Bài báo nịnh bợ ca ngợi tài năng và sự sáng tạo của nghệ sĩ.

The adulatory fan mail flooded the actor's mailbox.

Những lá thư hâm mộ nịnh bợ tràn ngập hộp thư của diễn viên.

She received adulatory reviews for her latest performance.

Cô ấy nhận được những đánh giá nịnh bợ cho màn trình diễn mới nhất của mình.

The adulatory tone of the speech made it clear the speaker was biased.

Tông giọng nịnh bợ của bài phát biểu cho thấy người nói có thành kiến.

The adulatory behavior of the employee towards the boss was seen as insincere.

Hành vi nịnh bợ của nhân viên đối với sếp bị coi là không chân thành.

The adulatory comments on social media were seen as attempts to gain favor.

Những bình luận nịnh bợ trên mạng xã hội bị coi là những nỗ lực để lấy được sự ủng hộ.

His adulatory attitude towards authority figures often got him in trouble.

Thái độ nịnh bợ của anh ấy đối với những người có thẩm quyền thường khiến anh ấy gặp rắc rối.

The adulatory nature of the article was evident in its overly positive language.

Bản chất nịnh bợ của bài báo thể hiện rõ ở ngôn ngữ quá tích cực của nó.

Ví dụ thực tế

Sometimes they crowdfund shows of affection, such as adulatory billboards in New York's Times Square.

Đôi khi họ gây quỹ cho những màn thể hiện tình cảm, chẳng hạn như những tấm biển quảng cáo ca ngợi ở Quảng trường Thời đại của New York.

Nguồn: Reading foreign publications for self-study

Sometimes they crowdfund shows of affection, such as adulatory billboards in New York's Times Square. More often they help celebrities ascend online charts.

Đôi khi họ gây quỹ cho những màn thể hiện tình cảm, chẳng hạn như những tấm biển quảng cáo ca ngợi ở Quảng trường Thời đại của New York. Phần lớn thời gian, họ giúp những người nổi tiếng vươn lên trên các bảng xếp hạng trực tuyến.

Nguồn: Soren course audio

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay