advertiser

[Mỹ]/ˈædvətaɪzə/
[Anh]/'ædvɚtaɪzɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người đăng quảng cáo.
Word Forms
số nhiềuadvertisers

Câu ví dụ

commercial advertisers masquerading as private individuals

những nhà quảng cáo thương mại giả danh là những cá nhân tư nhân

advertisers should not encourage children to graze on snacks or sweets.

các nhà quảng cáo không nên khuyến khích trẻ em ăn quà nhẹ hoặc đồ ngọt.

Advertisers into a pair of red Cestus to her.

Các nhà quảng cáo đưa cho cô ấy một đôi Cestus màu đỏ.

The report gives advertisers a new picture of women today.

Báo cáo cho các nhà quảng cáo một bức tranh mới về phụ nữ ngày nay.

ABC charged advertisers 235,000 dollars a minute.

ABC tính phí 235.000 đô la một phút cho các nhà quảng cáo.

The advertiser placed an ad in the newspaper.

Người quảng cáo đã đăng một quảng cáo trên báo.

The advertiser targeted a specific audience for their campaign.

Người quảng cáo nhắm mục tiêu đến một đối tượng cụ thể cho chiến dịch của họ.

The advertiser used social media to promote their product.

Người quảng cáo đã sử dụng mạng xã hội để quảng bá sản phẩm của họ.

The advertiser collaborated with influencers for brand promotion.

Người quảng cáo đã hợp tác với những người có ảnh hưởng để quảng bá thương hiệu.

The advertiser conducted market research before launching the campaign.

Người quảng cáo đã tiến hành nghiên cứu thị trường trước khi ra mắt chiến dịch.

The advertiser created engaging content to attract customers.

Người quảng cáo đã tạo ra nội dung hấp dẫn để thu hút khách hàng.

The advertiser analyzed the effectiveness of their advertising strategies.

Người quảng cáo đã phân tích hiệu quả của các chiến lược quảng cáo của họ.

The advertiser invested in online advertising to reach a wider audience.

Người quảng cáo đã đầu tư vào quảng cáo trực tuyến để tiếp cận đối tượng rộng lớn hơn.

The advertiser worked with a creative agency to design their ad campaign.

Người quảng cáo đã làm việc với một công ty sáng tạo để thiết kế chiến dịch quảng cáo của họ.

The advertiser monitored the performance of their ads to optimize results.

Người quảng cáo đã theo dõi hiệu suất của quảng cáo của họ để tối ưu hóa kết quả.

Ví dụ thực tế

The advertiser has a gentle voice and a radiant smile.

Người quảng cáo có giọng nói nhẹ nhàng và nụ cười rạng rỡ.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

If I mean, if I'm emailing...emailing within WhatsApp, does that ever inform your advertisers?

Nếu tôi có ý là, nếu tôi gửi email...gửi email qua WhatsApp, thì điều đó có bao giờ thông báo cho các nhà quảng cáo của bạn không?

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

A coalition of advocacy groups is urging these advertisers to pull their money from Facebook.

Một liên minh các nhóm vận động hành lang đang kêu gọi những nhà quảng cáo này rút tiền của họ khỏi Facebook.

Nguồn: NPR News July 2020 Compilation

The groups also convinced more than a dozen advertisers to stop doing businesses with Facebook.

Những nhóm này cũng đã thuyết phục hơn một chục nhà quảng cáo ngừng làm ăn với Facebook.

Nguồn: NPR News June 2013 Compilation

And then they sell that information to advertisers.

Và sau đó, họ bán thông tin đó cho các nhà quảng cáo.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

UNIDENTIFIED MALE: If I'm emailing within WhatsApp, does that ever inform your advertisers?

NGƯỜI VÔ TÊN: Nếu tôi gửi email qua WhatsApp, thì điều đó có bao giờ thông báo cho các nhà quảng cáo của bạn không?

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

Budweiser is one of the perennial advertisers.

Budweiser là một trong những nhà quảng cáo lâu năm.

Nguồn: Wall Street Journal

A station long propped up by grants and donations is courting advertisers.

Một đài phát thanh lâu năm được hỗ trợ bởi các khoản tài trợ và quyên góp đang tìm cách thu hút các nhà quảng cáo.

Nguồn: The Economist (Summary)

Smaller advertisers go directly to Ad Exchange.

Các nhà quảng cáo nhỏ hơn đi trực tiếp đến Ad Exchange.

Nguồn: The Economist (Summary)

It makes most of it's money from advertisers.

Nó kiếm được phần lớn tiền của mình từ các nhà quảng cáo.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay