afterbirths

[Mỹ]/[ˈɑːftəˌbɜːθs]/
[Anh]/[ˈæftərˌbɜːθs]/

Dịch

n. phần nhau thai; mô và màng được đẩy ra khỏi tử cung sau khi sinh; số nhiều của afterbirth

Cụm từ & Cách kết hợp

afterbirths remain

những sản phẩm phụ còn lại

handling afterbirths

chăm sóc sản phẩm phụ

examining afterbirths

khám phá sản phẩm phụ

removing afterbirths

loại bỏ sản phẩm phụ

stored afterbirths

sản phẩm phụ được lưu trữ

discarding afterbirths

vứt bỏ sản phẩm phụ

analyzing afterbirths

phân tích sản phẩm phụ

post-birth afterbirths

sản phẩm phụ sau sinh

investigating afterbirths

điều tra sản phẩm phụ

identifying afterbirths

xác định sản phẩm phụ

Câu ví dụ

the hospital carefully disposed of the afterbirths following standard procedures.

Bệnh viện đã xử lý cẩn thận các phần娩 sau theo quy trình tiêu chuẩn.

researchers studied the afterbirths to understand fetal development better.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các phần娩 sau để hiểu rõ hơn về sự phát triển của thai nhi.

proper disposal of afterbirths is crucial for infection control.

Xử lý đúng cách các phần娩 sau là rất quan trọng để kiểm soát nhiễm trùng.

the medical team collected the afterbirths for further analysis.

Đội ngũ y tế đã thu thập các phần娩 sau để phân tích thêm.

regulations dictate how hospitals must handle and dispose of afterbirths.

Các quy định quy định cách bệnh viện phải xử lý và vứt bỏ các phần娩 sau.

some cultures traditionally bury afterbirths with symbolic significance.

Một số nền văn hóa truyền thống chôn các phần娩 sau với ý nghĩa biểu tượng.

the lab requested a sample of the afterbirths for genetic testing.

Phòng thí nghiệm đã yêu cầu một mẫu của các phần娩 sau để kiểm tra di truyền.

a sterile container was used to collect the afterbirths immediately.

Một hộp chứa vô trùng đã được sử dụng để thu thập các phần娩 sau ngay lập tức.

the afterbirths were incinerated according to hospital policy.

Các phần娩 sau đã được đốt theo chính sách của bệnh viện.

the nurse carefully labeled the bag containing the afterbirths.

Bác sĩ y tá đã cẩn thận dán nhãn túi chứa các phần娩 sau.

the team documented the weight and appearance of the afterbirths.

Đội ngũ đã ghi lại trọng lượng và hình dạng của các phần娩 sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay