agammaglobulinemia

[Mỹ]/ˌeɪˌɡæməˌɡlɒbjʊlɪˈniːmɪə/
[Anh]/ˌeɪˌɡæməˌɡloʊbjʊlɪˈniːmiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tình trạng y tế được đặc trưng bởi gần như hoàn toàn vắng mặt các gamma globulin (immunoglobulins) trong máu.
Các dạng của từ

Cụm từ & Cách kết hợp

agammaglobulinemia patient

Bệnh nhân agammaglobulinemia

x-linked agammaglobulinemia

Agammaglobulinemia liên kết giới tính X

agammaglobulinemia treatment

Điều trị agammaglobulinemia

agammaglobulinemia diagnosis

Chẩn đoán agammaglobulinemia

agammaglobulinemia symptoms

Dấu hiệu của agammaglobulinemia

agammaglobulinemia cause

Nguyên nhân gây agammaglobulinemia

agammaglobulinemia type

Loại agammaglobulinemia

agammaglobulinemia case

Trường hợp agammaglobulinemia

agammaglobulinemia research

Nghiên cứu về agammaglobulinemia

agammaglobulinemia test

Thử nghiệm agammaglobulinemia

Câu ví dụ

the patient was diagnosed with congenital agammaglobulinemia shortly after birth.

Bệnh nhân đã được chẩn đoán mắc hội chứng agammaglobulin bẩm sinh ngay sau khi sinh.

doctors suspect x-linked agammaglobulinemia due to the family history.

Bác sĩ nghi ngờ agammaglobulin liên quan đến nhiễm sắc thể X do tiền sử gia đình.

treatment for agammaglobulinemia typically involves regular immunoglobulin replacement therapy.

Điều trị agammaglobulin thường bao gồm liệu pháp thay thế miễn dịch globulin định kỳ.

recurrent bacterial infections are a common symptom of agammaglobulinemia.

Nhiễm trùng vi khuẩn tái phát là triệu chứng phổ biến của agammaglobulin.

genetic testing confirmed the diagnosis of autosomal recessive agammaglobulinemia.

Khám nghiệm di truyền đã xác nhận chẩn đoán agammaglobulin lặn tự thể.

boys are much more likely to inherit x-linked agammaglobulinemia than girls.

Các cậu bé có khả năng di truyền agammaglobulin liên quan đến nhiễm sắc thể X cao hơn các cô gái.

infants with agammaglobulinemia often appear healthy until maternal antibodies wane.

Các trẻ sơ sinh mắc agammaglobulin thường trông khỏe mạnh cho đến khi kháng thể của mẹ suy giảm.

the management of agammaglobulinemia requires a specialized medical team.

Việc quản lý agammaglobulin đòi hỏi một đội ngũ y tế chuyên môn.

patients with agammaglobulinemia must avoid live vaccines.

Bệnh nhân mắc agammaglobulin phải tránh các loại vắc-xin sống.

early detection of agammaglobulinemia significantly improves the prognosis.

Phát hiện sớm agammaglobulin có thể cải thiện đáng kể tiên lượng.

researchers are studying new gene therapies for agammaglobulinemia.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các liệu pháp gen mới cho agammaglobulin.

antibiotic prophylaxis is sometimes prescribed for severe agammaglobulinemia cases.

Phòng ngừa kháng sinh đôi khi được kê đơn cho các trường hợp agammaglobulin nặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay