agathostome

[Mỹ]/ˌæɡəˈθɒstəʊm/
[Anh]/ˌæɡəˈθoʊstoʊm/

Dịch

adj. Có miệng mở tốt hoặc đúng đắn; liên quan đến agathostoma hoặc cấu trúc miệng và hầu.
n. Một cấu trúc giải phẫu hoặc sinh vật được đặc trưng bởi miệng mở tốt.

Câu ví dụ

the veterinarian diagnosed a severe agathostome infection in the horse's large intestine.

Bác sĩ thú y chẩn đoán nhiễm trùng agathostome nghiêm trọng ở ruột già của con ngựa.

agathostome nematodes can cause significant gastrointestinal disease in cattle and horses.

Giun agathostome có thể gây ra bệnh tiêu hóa nghiêm trọng ở bò và ngựa.

researchers discovered a new agathostome species parasitic in wild deer populations.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện một loài agathostome mới ký sinh trong quần thể nai hoang dã.

heavy agathostome burden may lead to weight loss, anemia, and death in severe cases.

Tải lượng agathostome nặng có thể dẫn đến sụt cân, thiếu máu và tử vong trong các trường hợp nghiêm trọng.

the agathostome worm was identified during the post-mortem examination of the affected animal.

Con giun agathostome đã được xác định trong quá trình khám nghiệm tử thi của động vật bị ảnh hưởng.

effective deworming protocols help control agathostome infestations on livestock farms.

Các quy trình tẩy giun hiệu quả giúp kiểm soát sự xâm nhập của agathostome trên các trang trại chăn nuôi.

agathostome parasites have complex life cycles involving intermediate hosts like beetles.

Parasite agathostome có chu kỳ sống phức tạp liên quan đến các vật chủ trung gian như châu chấu.

intestinal agathostome infection was confirmed through microscopic fecal examination.

Nhiễm trùng agathostome ở đường ruột đã được xác nhận thông qua kiểm tra phân dưới kính hiển vi.

agathostome larvae migrate through the intestinal wall causing inflammation and damage.

Trứng agathostome di chuyển qua thành ruột gây viêm và tổn thương.

rotational grazing helps reduce agathostome transmission between grazing animals.

Chăn thả luân canh giúp giảm sự lây lan của agathostome giữa các loài động vật chăn thả.

some agathostome populations have developed resistance to standard anthelmintic drugs.

Một số quần thể agathostome đã phát triển khả năng kháng lại các loại thuốc chống giun tiêu chuẩn.

the agathostome uses its mouthhooks to attach firmly to the intestinal mucosa.

Agathostome sử dụng các móc miệng của nó để bám chắc vào niêm mạc ruột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay