airborne

[Mỹ]/ˈeəbɔːn/
[Anh]/ˈerbɔːrn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được vận chuyển bằng đường hàng không; được mang qua không khí; được truyền qua không khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

airborne troops

quân đổ bộ đường không

airborne diseases

các bệnh lây qua đường hô hấp

airborne division

đoàn quân đổ bộ đường không

airborne dust

bụi lơ lửng

airborne particle counter

máy đếm hạt trong không khí

airborne platform

nền tảng trên không

Câu ví dụ

an airborne magnetic survey.

một khảo sát từ tính trên không.

an allergic reaction to airborne pollen.

phản ứng dị ứng với phấn hoa trên không.

Acra Control: Airborne Data Acquisition System.

Acra Control: Hệ thống thu thập dữ liệu trên không.

dissoluble airborne pollutants brought back to the earth as rain.

các chất ô nhiễm trên không hòa tan được đưa trở lại Trái Đất dưới dạng mưa.

The albatross can stay airborne at sea for days at a time.

Quá dữ thần có thể bay lượn trên không trung trên biển trong nhiều ngày.

This concentration of airborne firepower played havoc with the enemy forces.

Nồng độ hỏa lực trên không này đã gây ra nhiều thiệt hại cho lực lượng địch.

The commando force joined up with the airborne troops near the captured bridge.

Lực lượng biệt kích đã hợp nhất với quân đổ bộ đường không gần cầu bị chiếm đóng.

The invading force, conscious of their numerical inferiority at sea, decided on an airborne attack.

Lực lượng xâm lược, nhận thức được sự yếu thế về quân số trên biển, đã quyết định tấn công bằng đường không.

-- Y-8 airborne early warning (AEW) aircraft: British Racal/Thales Skymaster AEW radar;

-- Máy bay cảnh báo sớm trên không (AEW) Y-8: radar AEW British Racal/Thales Skymaster;

9 Class I : HUMAN-POWERED AIRCRAFT -An aerodyne which takes off and remains airborne using solely the muscular energy of one or more persons on board.

9 Loại I: MÁY BAY ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN BẰNG SỨC NGƯỜI - Một khí động học cất cánh và vẫn bay lượn chỉ bằng sức mạnh cơ bắp của một hoặc nhiều người trên tàu.

In this paper, an artificial neural network (ANN) approach is applied for the spectral data analysis and model of airborne laser (fluorosensor) in order to differentiate between classes of oil at sea.

Trong bài báo này, phương pháp mạng nơ-ron nhân tạo (ANN) được áp dụng để phân tích dữ liệu quang phổ và mô hình của laser trên không (cảm biến huỳnh quang) nhằm phân biệt giữa các loại dầu trên biển.

Brazil's Ricardo Campello falls after going airborne during the wave sailing competition at the Gran Canaria PWA Grand Slam at Pozo Izquierdo beach in the Canary Islands July 17.

Ricardo Campello của Brazil ngã sau khi bay lượn trong cuộc thi lướt sóng tại Gran Canaria PWA Grand Slam tại bãi biển Pozo Izquierdo ở các quần đảo Canary ngày 17 tháng 7.

in February, 1957, the test fire airborne skylark 1 rocketsonde, it could deliver for the first time 100 kilograms loads 175 kilometers upper airs.

tháng 2 năm 1957, vụ thử nghiệm phóng Skylark 1 trên không, nó có thể lần đầu tiên mang được 100 kg hàng hóa lên cao 175 km.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay