alcohol-free

[Mỹ]/[ˈɒl.kəʊl ˈfriː]/
[Anh]/[ˈɑːl.koʊl ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chứa cồn; Không có cồn; Được chỉ định cho những người không sử dụng cồn.

Cụm từ & Cách kết hợp

alcohol-free beer

bia không cồn

alcohol-free wine

rượu vang không cồn

enjoy alcohol-free

thưởng thức đồ uống không cồn

alcohol-free drinks

đồ uống không cồn

serving alcohol-free

phục vụ đồ uống không cồn

alcohol-free option

lựa chọn không cồn

become alcohol-free

trở thành người không uống cồn

find alcohol-free

tìm đồ uống không cồn

alcohol-free cocktails

các món cocktail không cồn

choosing alcohol-free

lựa chọn không cồn

Câu ví dụ

we offer a wide range of alcohol-free beverages, including sparkling cider and ginger ale.

Chúng tôi cung cấp một loạt đồ uống không cồn, bao gồm nước ciders sủi và nước ginger ale.

the restaurant has an alcohol-free menu with delicious mocktails and virgin cocktails.

Nhà hàng có thực đơn không cồn với các món mocktails và cocktail không cồn ngon miệng.

for those seeking a healthier option, we recommend our alcohol-free sparkling grape juice.

Đối với những người đang tìm kiếm một lựa chọn lành mạnh hơn, chúng tôi khuyên dùng nước ép nho sủi không cồn của chúng tôi.

the alcohol-free hand sanitizer is readily available throughout the store.

Chất khử trùng tay không cồn sẵn có khắp toàn bộ cửa hàng.

she prefers alcohol-free beer over regular beer due to its lower sugar content.

Cô ấy ưa chuộng bia không cồn hơn bia thường do hàm lượng đường thấp hơn.

the children enjoyed the alcohol-free punch at the birthday party.

Các em nhỏ đã thưởng thức nước ép không cồn tại bữa tiệc sinh nhật.

ensure the cleaning product is alcohol-free to avoid damaging the delicate surface.

Đảm bảo sản phẩm tẩy rửa không chứa cồn để tránh làm hỏng bề mặt tinh tế.

he chose an alcohol-free wine alternative for his health reasons.

Anh ấy chọn một loại rượu vang thay thế không cồn vì lý do sức khỏe.

the bakery sells alcohol-free extracts for flavoring cakes and cookies.

Bakery bán các loại tinh dầu không cồn để tạo hương vị cho bánh kem và bánh quy.

we're developing a new line of alcohol-free skincare products.

Chúng tôi đang phát triển dòng sản phẩm chăm sóc da mới không cồn.

the event featured a selection of alcohol-free cocktails and mocktails.

Sự kiện có trưng bày một loạt cocktail và mocktails không cồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay