alcoholism

[Mỹ]/'ælkəhɒlɪz(ə)m/
[Anh]/'ælkəhɔlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiện rượu dẫn đến tổn hại về thể chất và sự phụ thuộc.
Word Forms
số nhiềualcoholisms

Cụm từ & Cách kết hợp

chronic alcoholism

nghiện rượu mãn tính

Câu ví dụ

alcoholism had driven us apart.

bệnh nghiện rượu đã khiến chúng ta xa cách.

alcoholism is recognized as a major social problem.

nghiện rượu được công nhận là một vấn đề xã hội lớn.

Alcoholism often leads to the alienation of family and friends.

nghiện rượu thường dẫn đến sự xa lánh của gia đình và bạn bè.

It’s well known that the world of entertainment has its seamy side: drug abuse, corruption, alcoholism …

Ai cũng biết rằng thế giới giải trí có mặt tối: lạm dụng ma túy, tham nhũng, nghiện rượu...

Chronic alcoholism could contribute to impairment of nerve system and brain functions, even some psychiatric disorder such as hallucination, heteroptics, acousma and so on.

Nghiện rượu mãn tính có thể gây ra suy giảm hệ thần kinh và chức năng não bộ, thậm chí một số rối loạn tâm thần như ảo giác, thị giác khác thường, thính giác ảo và như vậy.

Results:In the patients with chronic alcoholism caused by lastingly drinking high degree wine,54% had hepatomegaly and liver parenchyma showed lipoidal-change acoustic image at varied degree.

Kết quả: Ở những bệnh nhân bị nghiện rượu mãn tính do uống rượu mạnh liên tục, 54% có gan to và mô tạng gan cho thấy hình ảnh âm thanh thay đổi lipo ở các mức độ khác nhau.

Mr Aldrin describes the rockiness of his own post-moon life: alcoholism, depression, two failed marriages and a sad end to his air-force career.

Ông Aldrin mô tả sự khó khăn trong cuộc sống sau khi lên Mặt Trăng của ông: nghiện rượu, trầm cảm, hai cuộc hôn nhân thất bại và một kết thúc buồn cho sự nghiệp của ông trong lực lượng không quân.

A multimillionaire media magnate has shocked his employees with his candor by telling them all that he’s putting his business affairs on hold to enter an alcoholism-counseling program.

Một ông trùm truyền thông tỷ phú đã gây sốc cho nhân viên của mình bằng sự thẳng thắn khi nói với họ rằng ông sẽ tạm dừng các công việc kinh doanh của mình để tham gia một chương trình tư vấn về nghiện rượu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay