toxic alcohols
Rượu độc hại
avoid alcohols
Tránh rượu
containing alcohols
Chứa rượu
alcohols list
Danh sách rượu
alcohol alcohols
Rượu rượu
testing alcohols
Thử nghiệm rượu
high alcohols
Rượu có nồng độ cao
alcohols burn
Rượu cháy
different alcohols
Các loại rượu khác nhau
alcohols react
Rượu phản ứng
the lab tested the patient's blood for alcohols.
Phòng thí nghiệm đã kiểm tra máu của bệnh nhân để tìm cồn.
avoid consuming excessive amounts of alcohols before driving.
Hãy tránh tiêu thụ quá nhiều cồn trước khi lái xe.
disinfectant gels often contain alcohols to kill germs.
Keo khử trùng thường chứa cồn để diệt vi khuẩn.
ethanol is a common type of alcohols used in hand sanitizer.
Etanol là một loại cồn phổ biến được sử dụng trong dung dịch khử khuẩn tay.
the fermentation process produces alcohols as a byproduct.
Quy trình lên men tạo ra cồn như một sản phẩm phụ.
some fruits naturally contain small amounts of alcohols.
Một số loại trái cây tự nhiên chứa lượng nhỏ cồn.
mixing alcohols with certain medications can be dangerous.
Trộn cồn với một số loại thuốc có thể nguy hiểm.
the chemist analyzed the sample for different types of alcohols.
Hóa học gia đã phân tích mẫu để xác định các loại cồn khác nhau.
isoproply alcohols are used as a cleaning agent.
Cồn isopropyl được sử dụng như một chất tẩy rửa.
the brewery specializes in producing craft alcohols.
Nhà máy bia chuyên sản xuất các loại cồn thủ công.
heating alcohols can create flammable vapors.
Đun nóng cồn có thể tạo ra hơi dễ cháy.
toxic alcohols
Rượu độc hại
avoid alcohols
Tránh rượu
containing alcohols
Chứa rượu
alcohols list
Danh sách rượu
alcohol alcohols
Rượu rượu
testing alcohols
Thử nghiệm rượu
high alcohols
Rượu có nồng độ cao
alcohols burn
Rượu cháy
different alcohols
Các loại rượu khác nhau
alcohols react
Rượu phản ứng
the lab tested the patient's blood for alcohols.
Phòng thí nghiệm đã kiểm tra máu của bệnh nhân để tìm cồn.
avoid consuming excessive amounts of alcohols before driving.
Hãy tránh tiêu thụ quá nhiều cồn trước khi lái xe.
disinfectant gels often contain alcohols to kill germs.
Keo khử trùng thường chứa cồn để diệt vi khuẩn.
ethanol is a common type of alcohols used in hand sanitizer.
Etanol là một loại cồn phổ biến được sử dụng trong dung dịch khử khuẩn tay.
the fermentation process produces alcohols as a byproduct.
Quy trình lên men tạo ra cồn như một sản phẩm phụ.
some fruits naturally contain small amounts of alcohols.
Một số loại trái cây tự nhiên chứa lượng nhỏ cồn.
mixing alcohols with certain medications can be dangerous.
Trộn cồn với một số loại thuốc có thể nguy hiểm.
the chemist analyzed the sample for different types of alcohols.
Hóa học gia đã phân tích mẫu để xác định các loại cồn khác nhau.
isoproply alcohols are used as a cleaning agent.
Cồn isopropyl được sử dụng như một chất tẩy rửa.
the brewery specializes in producing craft alcohols.
Nhà máy bia chuyên sản xuất các loại cồn thủ công.
heating alcohols can create flammable vapors.
Đun nóng cồn có thể tạo ra hơi dễ cháy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay