| số nhiều | algae |
algae bloom
thành tảo nở hoa
algae production
sản xuất tảo
algae growth
sự phát triển của tảo
algae bloom prevention
ngăn ngừa tảo nở hoa
Ingredients: Alga essence, alkyl indican, chamomile essence, etc.
Thành phần: chiết xuất tảo, alkyl indican, chiết xuất hoa cúc, v.v.
Ocean animal, such as whale and shark; Ocean plant, such as alga; Ocean microorganism, such as phage; Ocean virus, such as eukaryon alga virus
Động vật đại dương, như cá voi và cá mập; thực vật đại dương, như tảo; vi sinh vật đại dương, như phage; virus đại dương, như virus tảo nhân chuẩn
At some unspecified time in earth s past, God created microscopic algas in the oceans.
Vào một thời điểm không xác định trong quá khứ của trái đất, Chúa đã tạo ra tảo hiển vi trong đại dương.
O mar, camadas de algas no ?mbito de um quadro de Junggar Pterosssauro. (PS: Pterosssauro fósseis cabe?a
O mar, camadas de algas no ?mbito de um quadro de Junggar Pterosssauro. (PS: Pterosssauro fósseis cabe?a
The study of reef-buiding biont of the Late-Carboniferous in Southern Guizhou rely mainly on alga,such as phylloid-algal and siphonopore algal.
Nghiên cứu về sinh vật xây dựng san hô vào cuối kỷ Than đá ở Quý Châu, miền Nam, chủ yếu dựa vào tảo, như tảo hình phiến và tảo siphonopore.
Algae can be found in various aquatic environments.
Tảo có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường nước khác nhau.
The pond is covered with green alga.
Ao bị bao phủ bởi tảo xanh.
Alga plays a crucial role in the ecosystem.
Tảo đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
Researchers are studying the potential uses of alga in biofuel production.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các ứng dụng tiềm năng của tảo trong sản xuất nhiên liệu sinh học.
Some species of alga are used as food additives.
Một số loài tảo được sử dụng làm chất phụ gia thực phẩm.
Alga blooms can have negative impacts on water quality.
Sự bùng nổ tảo có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đến chất lượng nước.
Alga cultivation is becoming more popular for its potential benefits.
Việc trồng tảo ngày càng trở nên phổ biến hơn vì những lợi ích tiềm năng của nó.
The aquarium is filled with colorful alga.
Thủy cung tràn ngập tảo đầy màu sắc.
Alga are known for their ability to photosynthesize.
Tảo được biết đến với khả năng quang hợp của chúng.
Some alga species are used in skincare products for their beneficial properties.
Một số loài tảo được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da vì những đặc tính có lợi của chúng.
[Guest Presenter] No, they mostly eat algae and kelp.
[Guest Presenter] Không, chúng chủ yếu ăn tảo và rong biển.
Nguồn: Brave Wilderness AdventureThe alga bloom forced officials to close fishing areas in several states.
Sự bùng phát tảo đã khiến các quan chức phải đóng cửa các khu vực đánh bắt cá ở một số bang.
Nguồn: VOA Special September 2015 CollectionBut scientists say the less-common toxic alga can cause brain damage or even death.
Nhưng các nhà khoa học nói rằng loại tảo độc ít phổ biến hơn có thể gây ra tổn thương não hoặc thậm chí tử vong.
Nguồn: VOA Special September 2015 CollectionWhat they expected to find was two genomes: one fungus, one alga.
Những gì họ mong đợi tìm thấy là hai bộ gen: một bộ của nấm, một bộ của tảo.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation September 2016Deborah Fauquier says scientists will look for evidence of the harmful alga in the whales.
Deborah Fauquier nói rằng các nhà khoa học sẽ tìm kiếm bằng chứng về sự tồn tại của tảo gây hại ở cá voi.
Nguồn: VOA Special September 2015 CollectionWhat does Sidney Pierce say about genes from an alga?
Sidney Pierce nói gì về gen từ tảo?
Nguồn: 2019 English Level 4 Reading Exam QuestionsThey're dipped for certain durations to allow the alga's natural fluorescent glow to remain visible under fluorescence microscopes.
Chúng được nhúng trong một khoảng thời gian nhất định để cho phép ánh sáng huỳnh quang tự nhiên của tảo vẫn nhìn thấy được dưới kính hiển vi huỳnh quang.
Nguồn: Science Magazine: TechnologyRemember that tiny alga whose tasty snack started the development of all the plant life on Earth hundreds of millions of years ago?
Nhớ lại loại tảo nhỏ bé mà món ăn ngon của nó đã khởi xướng sự phát triển của tất cả thực vật trên Trái Đất hàng trăm triệu năm trước?
Nguồn: Crash Course BotanyChlamydomonas is a single-celled alga that uses its centrioles for both swimming and reproduction, so can't do both at the same time.
Chlamydomonas là một loại tảo đơn bào sử dụng các centrioles của nó để bơi và sinh sản, vì vậy nó không thể làm cả hai cùng một lúc.
Nguồn: Science Magazine: BiologyMixotrophy even cuts both ways: an alga called Tripos furca can consume several microscopic animals a day, allowing it to survive in darkness for weeks.
Hỗn hợp dinh dưỡng thậm chí còn có cả hai mặt: một loại tảo gọi là Tripos furca có thể tiêu thụ nhiều động vật hiển vi mỗi ngày, cho phép nó tồn tại trong bóng tối trong nhiều tuần.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speechesalgae bloom
thành tảo nở hoa
algae production
sản xuất tảo
algae growth
sự phát triển của tảo
algae bloom prevention
ngăn ngừa tảo nở hoa
Ingredients: Alga essence, alkyl indican, chamomile essence, etc.
Thành phần: chiết xuất tảo, alkyl indican, chiết xuất hoa cúc, v.v.
Ocean animal, such as whale and shark; Ocean plant, such as alga; Ocean microorganism, such as phage; Ocean virus, such as eukaryon alga virus
Động vật đại dương, như cá voi và cá mập; thực vật đại dương, như tảo; vi sinh vật đại dương, như phage; virus đại dương, như virus tảo nhân chuẩn
At some unspecified time in earth s past, God created microscopic algas in the oceans.
Vào một thời điểm không xác định trong quá khứ của trái đất, Chúa đã tạo ra tảo hiển vi trong đại dương.
O mar, camadas de algas no ?mbito de um quadro de Junggar Pterosssauro. (PS: Pterosssauro fósseis cabe?a
O mar, camadas de algas no ?mbito de um quadro de Junggar Pterosssauro. (PS: Pterosssauro fósseis cabe?a
The study of reef-buiding biont of the Late-Carboniferous in Southern Guizhou rely mainly on alga,such as phylloid-algal and siphonopore algal.
Nghiên cứu về sinh vật xây dựng san hô vào cuối kỷ Than đá ở Quý Châu, miền Nam, chủ yếu dựa vào tảo, như tảo hình phiến và tảo siphonopore.
Algae can be found in various aquatic environments.
Tảo có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường nước khác nhau.
The pond is covered with green alga.
Ao bị bao phủ bởi tảo xanh.
Alga plays a crucial role in the ecosystem.
Tảo đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
Researchers are studying the potential uses of alga in biofuel production.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các ứng dụng tiềm năng của tảo trong sản xuất nhiên liệu sinh học.
Some species of alga are used as food additives.
Một số loài tảo được sử dụng làm chất phụ gia thực phẩm.
Alga blooms can have negative impacts on water quality.
Sự bùng nổ tảo có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đến chất lượng nước.
Alga cultivation is becoming more popular for its potential benefits.
Việc trồng tảo ngày càng trở nên phổ biến hơn vì những lợi ích tiềm năng của nó.
The aquarium is filled with colorful alga.
Thủy cung tràn ngập tảo đầy màu sắc.
Alga are known for their ability to photosynthesize.
Tảo được biết đến với khả năng quang hợp của chúng.
Some alga species are used in skincare products for their beneficial properties.
Một số loài tảo được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da vì những đặc tính có lợi của chúng.
[Guest Presenter] No, they mostly eat algae and kelp.
[Guest Presenter] Không, chúng chủ yếu ăn tảo và rong biển.
Nguồn: Brave Wilderness AdventureThe alga bloom forced officials to close fishing areas in several states.
Sự bùng phát tảo đã khiến các quan chức phải đóng cửa các khu vực đánh bắt cá ở một số bang.
Nguồn: VOA Special September 2015 CollectionBut scientists say the less-common toxic alga can cause brain damage or even death.
Nhưng các nhà khoa học nói rằng loại tảo độc ít phổ biến hơn có thể gây ra tổn thương não hoặc thậm chí tử vong.
Nguồn: VOA Special September 2015 CollectionWhat they expected to find was two genomes: one fungus, one alga.
Những gì họ mong đợi tìm thấy là hai bộ gen: một bộ của nấm, một bộ của tảo.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation September 2016Deborah Fauquier says scientists will look for evidence of the harmful alga in the whales.
Deborah Fauquier nói rằng các nhà khoa học sẽ tìm kiếm bằng chứng về sự tồn tại của tảo gây hại ở cá voi.
Nguồn: VOA Special September 2015 CollectionWhat does Sidney Pierce say about genes from an alga?
Sidney Pierce nói gì về gen từ tảo?
Nguồn: 2019 English Level 4 Reading Exam QuestionsThey're dipped for certain durations to allow the alga's natural fluorescent glow to remain visible under fluorescence microscopes.
Chúng được nhúng trong một khoảng thời gian nhất định để cho phép ánh sáng huỳnh quang tự nhiên của tảo vẫn nhìn thấy được dưới kính hiển vi huỳnh quang.
Nguồn: Science Magazine: TechnologyRemember that tiny alga whose tasty snack started the development of all the plant life on Earth hundreds of millions of years ago?
Nhớ lại loại tảo nhỏ bé mà món ăn ngon của nó đã khởi xướng sự phát triển của tất cả thực vật trên Trái Đất hàng trăm triệu năm trước?
Nguồn: Crash Course BotanyChlamydomonas is a single-celled alga that uses its centrioles for both swimming and reproduction, so can't do both at the same time.
Chlamydomonas là một loại tảo đơn bào sử dụng các centrioles của nó để bơi và sinh sản, vì vậy nó không thể làm cả hai cùng một lúc.
Nguồn: Science Magazine: BiologyMixotrophy even cuts both ways: an alga called Tripos furca can consume several microscopic animals a day, allowing it to survive in darkness for weeks.
Hỗn hợp dinh dưỡng thậm chí còn có cả hai mặt: một loại tảo gọi là Tripos furca có thể tiêu thụ nhiều động vật hiển vi mỗi ngày, cho phép nó tồn tại trong bóng tối trong nhiều tuần.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay