alternately

[Mỹ]/ɔ:l'tə:nitli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. lần lượt, thay phiên.

Câu ví dụ

This movie is by turn (= alternately) terrifying and very funny.

Bộ phim này xen kẽ (=\=luân phiên) gây kinh hoàng và rất hài hước.

The dancers alternately arched and hunched their backs.

Những người nhảy xen kẽ (=\=luân phiên) ưỡn và khuỵu lưng.

The tempestite and non-tempestite occur alternately in vertical section.The development of tempestite is related to stratum, ancient landfom and water depth, tectonic location and clast supply.

Cả tempestite và non-tempestite xen kẽ (=\=luân phiên) xuất hiện trong mặt cắt thẳng đứng. Sự phát triển của tempestite liên quan đến lớp địa tầng, địa hình cổ đại và độ sâu của nước, vị trí kiến tạo và nguồn cung cấp các mảnh vụn.

The team members alternately presented their ideas during the meeting.

Các thành viên trong nhóm xen kẽ (=\=luân phiên) trình bày ý tưởng của họ trong cuộc họp.

She alternately laughed and cried while watching the movie.

Cô ấy xen kẽ (=\=luân phiên) cười và khóc khi xem phim.

The students alternately worked in pairs and individually on the project.

Các sinh viên xen kẽ (=\=luân phiên) làm việc theo cặp và độc lập trên dự án.

The chef alternately added salt and pepper to the dish.

Đầu bếp xen kẽ (=\=luân phiên) thêm muối và tiêu vào món ăn.

The siblings alternately took turns playing with the new toy.

Các anh chị em xen kẽ (=\=luân phiên) chơi với đồ chơi mới.

The actors alternately delivered their lines on stage.

Các diễn viên xen kẽ (=\=luân phiên) thoại lời của họ trên sân khấu.

They alternately switched between different modes of transportation during their trip.

Họ xen kẽ (=\=luân phiên) chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông khác nhau trong chuyến đi của họ.

The singer alternately sang soft and powerful notes in the song.

Ca sĩ xen kẽ (=\=luân phiên) hát những nốt nhạc nhẹ nhàng và mạnh mẽ trong bài hát.

The children alternately played tag and hide-and-seek in the park.

Trẻ em xen kẽ (=\=luân phiên) chơi trò đuổi bắt và trốn tìm trong công viên.

The professor alternately lectured and led discussions in the class.

Giáo sư xen kẽ (=\=luân phiên) giảng bài và điều hành các cuộc thảo luận trong lớp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay