aluminum-plated

[Mỹ]/[ˌæljʊˈmɪnɪəm ˈpleɪtɪd]/
[Anh]/[ˌæljʊˈmɪnɪəm ˈpleɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được phủ nhôm; Được bảo vệ bằng lớp phủ nhôm; Có một lớp nhôm.

Cụm từ & Cách kết hợp

aluminum-plated truck

xe tải được phủ nhôm

aluminum-plated finish

phủ nhôm

being aluminum-plated

đang được phủ nhôm

aluminum-plated cookware

đồ dùng nấu ăn được phủ nhôm

aluminum-plated surface

bề mặt được phủ nhôm

aluminum-plated steel

thép được phủ nhôm

aluminum-plated pipes

ống được phủ nhôm

aluminum-plated hood

nắp được phủ nhôm

aluminum-plated container

chứa được phủ nhôm

aluminum-plated parts

chi tiết được phủ nhôm

Câu ví dụ

the chef used aluminum-plated pans for even heat distribution.

Bếp trưởng đã sử dụng chảo được phủ lớp nhôm để phân phối nhiệt đều.

we bought aluminum-plated shelving for the garage to withstand moisture.

Chúng tôi đã mua kệ được phủ lớp nhôm cho gara để chống lại độ ẩm.

the spacecraft's exterior was coated with aluminum-plated shielding.

Bề mặt ngoài của tàu vũ trụ được phủ lớp chắn được phủ lớp nhôm.

the artist created a sculpture using aluminum-plated wire.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tượng sử dụng dây được phủ lớp nhôm.

the food was stored in aluminum-plated containers to keep it fresh.

Thức ăn được lưu trữ trong các hộp được phủ lớp nhôm để giữ tươi.

the company specializes in manufacturing aluminum-plated roofing materials.

Công ty chuyên sản xuất các vật liệu lợp được phủ lớp nhôm.

he repaired the damaged aluminum-plated pipe with a special sealant.

Anh ấy sửa chữa ống được phủ lớp nhôm bị hư hại bằng chất bịt kín đặc biệt.

the antique store sold aluminum-plated serving trays from the 1920s.

Cửa hàng đồ cổ đã bán những khay đựng thức ăn được phủ lớp nhôm từ những năm 1920.

the stage backdrop was made of lightweight aluminum-plated fabric.

Nền sân khấu được làm từ vải được phủ lớp nhôm nhẹ.

they used aluminum-plated foil to wrap the sandwiches.

Họ đã sử dụng giấy bạc được phủ lớp nhôm để bọc các cái bánh mì kẹp.

the building's facade featured panels of brushed aluminum-plated metal.

Mặt tiền của tòa nhà có các tấm kim loại được phủ lớp nhôm được đánh bóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay