ameliorable situation
tình hình có thể cải thiện
ameliorable conditions
điều kiện có thể cải thiện
ameliorable outcome
kết quả có thể cải thiện
ameliorable performance
hiệu suất có thể cải thiện
explore ameliorable alternatives
khám phá các lựa chọn thay thế có thể cải thiện
the situation is ameliorable with some effort.
tình hình có thể cải thiện với một chút nỗ lực.
his performance was ameliorable, but not outstanding.
hiệu suất của anh ấy có thể cải thiện, nhưng không xuất sắc.
the company's financial prospects are ameliorable with new investments.
triển vọng tài chính của công ty có thể cải thiện với các khoản đầu tư mới.
there are many ameliorable aspects to this plan.
có rất nhiều khía cạnh của kế hoạch này có thể cải thiện.
the patient's condition is ameliorable with proper medication.
tình trạng của bệnh nhân có thể cải thiện với thuốc men phù hợp.
the city's air quality is ameliorable through stricter regulations.
chất lượng không khí của thành phố có thể cải thiện thông qua các quy định nghiêm ngặt hơn.
the team believes their performance is ameliorable with better communication.
đội ngũ tin rằng hiệu suất của họ có thể cải thiện với giao tiếp tốt hơn.
the software's user interface is ameliorable with some design changes.
giao diện người dùng của phần mềm có thể cải thiện với một số thay đổi thiết kế.
his attitude towards learning is ameliorable with encouragement.
thái độ của anh ấy đối với việc học có thể cải thiện với sự động viên.
the relationship between the two countries is ameliorable through diplomacy.
mối quan hệ giữa hai quốc gia có thể cải thiện thông qua ngoại giao.
ameliorable situation
tình hình có thể cải thiện
ameliorable conditions
điều kiện có thể cải thiện
ameliorable outcome
kết quả có thể cải thiện
ameliorable performance
hiệu suất có thể cải thiện
explore ameliorable alternatives
khám phá các lựa chọn thay thế có thể cải thiện
the situation is ameliorable with some effort.
tình hình có thể cải thiện với một chút nỗ lực.
his performance was ameliorable, but not outstanding.
hiệu suất của anh ấy có thể cải thiện, nhưng không xuất sắc.
the company's financial prospects are ameliorable with new investments.
triển vọng tài chính của công ty có thể cải thiện với các khoản đầu tư mới.
there are many ameliorable aspects to this plan.
có rất nhiều khía cạnh của kế hoạch này có thể cải thiện.
the patient's condition is ameliorable with proper medication.
tình trạng của bệnh nhân có thể cải thiện với thuốc men phù hợp.
the city's air quality is ameliorable through stricter regulations.
chất lượng không khí của thành phố có thể cải thiện thông qua các quy định nghiêm ngặt hơn.
the team believes their performance is ameliorable with better communication.
đội ngũ tin rằng hiệu suất của họ có thể cải thiện với giao tiếp tốt hơn.
the software's user interface is ameliorable with some design changes.
giao diện người dùng của phần mềm có thể cải thiện với một số thay đổi thiết kế.
his attitude towards learning is ameliorable with encouragement.
thái độ của anh ấy đối với việc học có thể cải thiện với sự động viên.
the relationship between the two countries is ameliorable through diplomacy.
mối quan hệ giữa hai quốc gia có thể cải thiện thông qua ngoại giao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay