amelioration

[Mỹ]/ə,mi:ljə'reiʃən/
[Anh]/əˌmiljəˈreʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cải thiện, nâng cao.
Word Forms
số nhiềuameliorations

Câu ví dụ

Strook believed that the synthesis tree to establishes the better soil amelioration system to have the help.

Strook tin rằng cây tổng hợp để thiết lập hệ thống cải tạo đất tốt hơn để có sự giúp đỡ.

The amelioration of the road conditions will make commuting easier for everyone.

Việc cải thiện tình trạng đường xá sẽ giúp việc đi lại dễ dàng hơn cho tất cả mọi người.

Education is key to the amelioration of poverty in many communities.

Giáo dục là chìa khóa để cải thiện tình trạng nghèo đói ở nhiều cộng đồng.

Regular exercise can lead to the amelioration of overall health.

Tập thể dục thường xuyên có thể dẫn đến cải thiện sức khỏe tổng thể.

The amelioration of working conditions is essential for employee satisfaction.

Việc cải thiện điều kiện làm việc là điều cần thiết cho sự hài lòng của nhân viên.

Amelioration of relationships often requires open communication and understanding.

Việc cải thiện các mối quan hệ thường đòi hỏi giao tiếp cởi mở và thấu hiểu.

Investing in renewable energy sources is crucial for the amelioration of climate change.

Đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo là rất quan trọng để cải thiện tình hình biến đổi khí hậu.

The amelioration of mental health services is a pressing issue in many societies.

Việc cải thiện các dịch vụ chăm sóc sức khỏe tinh thần là một vấn đề cấp bách ở nhiều xã hội.

The amelioration of living conditions in urban areas requires sustainable urban planning.

Việc cải thiện điều kiện sống ở các khu vực đô thị đòi hỏi quy hoạch đô thị bền vững.

Social programs play a significant role in the amelioration of poverty and inequality.

Các chương trình xã hội đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện tình trạng nghèo đói và bất bình đẳng.

Effective communication is key to the amelioration of conflicts in any relationship.

Giao tiếp hiệu quả là chìa khóa để cải thiện các cuộc xung đột trong bất kỳ mối quan hệ nào.

Ví dụ thực tế

Honour to those indefatigable spirits who consecrate their vigils to the amelioration or to the alleviation of their kind!

Xin kính trọng những tinh thần không mệt mỏi, những người dành trọn tâm trí cho việc cải thiện hoặc giảm bớt khổ đau cho đồng loại!

Nguồn: Madame Bovary (Part Two)

" How about those ameliorations, " said I; " what were they? or rather of what nature" ?

" Thế còn những cải thiện đó thì sao, " tôi nói; " chúng là gì? hay nói đúng hơn là thuộc loại gì?"

Nguồn: News from Wuyou Township (Part 2)

The nerves in there are all hooked up directly to the brain, leaving no room for pain amelioration.

Những dây thần kinh ở đó đều được kết nối trực tiếp đến não bộ, không còn chỗ cho sự cải thiện cơn đau.

Nguồn: World Atlas of Wonders

The workers forced their masters to grant them ameliorations, real or imaginary, of their condition, but could not force freedom from them.

Những người lao động đã buộc chủ của họ phải cho họ những cải thiện, dù thực hay tưởng tượng, về tình trạng của họ, nhưng không thể buộc họ phải trao cho họ sự tự do.

Nguồn: News from Wuyou Township (Part 2)

I wouldn't call it his secret agenda, but he did want that, the amelioration of relations, and that is something that goes back since the beginning of this century when I first met him.

Tôi sẽ không gọi đó là chương trình nghị sự bí mật của ông, nhưng ông thực sự muốn điều đó, sự cải thiện quan hệ, và đó là điều đã bắt đầu từ đầu thế kỷ này khi tôi lần đầu tiên gặp ông.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay