amenability

[Mỹ]/əˈmɛnəbɪlɪti/
[Anh]/əˈmɛnəˌbɪlət̬i/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng của việc sẵn sàng tuân thủ các yêu cầu hoặc gợi ý; khả năng chịu đựng.; Một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm phải tuân theo hoặc chấp nhận.
Word Forms
số nhiềuamenabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

amenability to reason

khả năng tiếp nhận lý luận

open to amenability

cởi mở với khả năng tiếp nhận

lack of amenability

thiếu khả năng tiếp nhận

submit to amenability

chấp nhận khả năng tiếp nhận

willingness for amenability

sẵn sàng cho khả năng tiếp nhận

explore amenability options

khám phá các lựa chọn về khả năng tiếp nhận

demonstrate amenability

chứng minh khả năng tiếp nhận

assess amenability factors

đánh giá các yếu tố về khả năng tiếp nhận

maintain amenability standards

duy trì các tiêu chuẩn về khả năng tiếp nhận

Câu ví dụ

the company's amenability to change was crucial to its success.

khả năng thích ứng với sự thay đổi của công ty là yếu tố then chốt dẫn đến thành công của họ.

his amenability made him a valuable asset to the team.

tính dễ chịu của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một tài sản có giá trị của đội.

her amenability to feedback was evident in her willingness to learn and improve.

tính dễ chịu của cô ấy với phản hồi đã thể hiện rõ ở sự sẵn sàng học hỏi và cải thiện của cô ấy.

the judge praised the defendant's amenability during his testimony.

thẩm phán đã ca ngợi tính dễ chịu của bị cáo trong lời khai của anh ấy.

a good leader demonstrates amenability by being open to different perspectives.

một nhà lãnh đạo giỏi thể hiện tính dễ chịu bằng cách cởi mở với những quan điểm khác nhau.

the team's amenability allowed them to effectively collaborate on the project.

tính dễ chịu của đội đã cho phép họ cộng tác hiệu quả trên dự án.

his amenability to compromise helped resolve the conflict peacefully.

tính dễ chịu của anh ấy với sự thỏa hiệp đã giúp giải quyết xung đột một cách hòa bình.

the student's amenability to learning new things was inspiring.

tính dễ chịu của sinh viên với việc học những điều mới thật truyền cảm hứng.

the company culture fostered an environment of amenability and open communication.

văn hóa công ty đã thúc đẩy một môi trường của sự dễ chịu và giao tiếp cởi mở.

her amenability to criticism helped her grow as a professional.

tính dễ chịu của cô ấy với những lời chỉ trích đã giúp cô ấy phát triển như một chuyên gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay