aminoacid

[Mỹ]/ˌæmɪˈnoʊ.æsɪd/
[Anh]/ˌæmɪˈnoʊ.æsɪd/

Dịch

n. Một hợp chất hữu cơ bao gồm một nhóm amin cơ bản (-NH2), một nhóm carboxyl axit (-COOH), và một chuỗi bên (nhóm R) đặc trưng cho từng axit amin.
Các dạng của từ
số nhiềuaminoacids

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay