| số nhiều | amnesiacs |
amnesiac patient
bệnh nhân mất trí nhớ
an amnesiac's memory
trí nhớ của người mất trí nhớ
amnesiac state
tình trạng mất trí nhớ
an amnesiac suspect
nghi phạm mất trí nhớ
amnesiac symptoms
triệu chứng mất trí nhớ
amnesiac individual
người mất trí nhớ
amnesiac incident
sự cố mất trí nhớ
the amnesiac couldn't remember his own name.
kẻ mất trí nhớ không thể nhớ tên của chính mình.
she was an amnesiac after the car accident.
Cô ấy bị mất trí nhớ sau tai nạn xe hơi.
the police were trying to help the amnesiac recover his memories.
Cảnh sát đang cố gắng giúp người mất trí nhớ lấy lại ký ức.
he was an amnesiac for several years after the injury.
Anh ấy bị mất trí nhớ trong vài năm sau khi bị thương.
the amnesiac wandered the streets, lost and confused.
Người mất trí nhớ lang thang trên đường phố, lạc lõng và bối rối.
doctors were baffled by the amnesiac's case.
Các bác sĩ bối rối trước trường hợp của người mất trí nhớ.
the amnesiac had no recollection of his past life.
Người mất trí nhớ không nhớ gì về cuộc sống trước đây của mình.
he was an amnesiac due to a severe head injury.
Anh ấy bị mất trí nhớ do chấn thương đầu nghiêm trọng.
the amnesiac's family hoped for a miracle cure.
Gia đình người mất trí nhớ hy vọng có một phép màu chữa khỏi.
she was an amnesiac after the traumatic experience.
Cô ấy bị mất trí nhớ sau trải nghiệm đau thương.
amnesiac patient
bệnh nhân mất trí nhớ
an amnesiac's memory
trí nhớ của người mất trí nhớ
amnesiac state
tình trạng mất trí nhớ
an amnesiac suspect
nghi phạm mất trí nhớ
amnesiac symptoms
triệu chứng mất trí nhớ
amnesiac individual
người mất trí nhớ
amnesiac incident
sự cố mất trí nhớ
the amnesiac couldn't remember his own name.
kẻ mất trí nhớ không thể nhớ tên của chính mình.
she was an amnesiac after the car accident.
Cô ấy bị mất trí nhớ sau tai nạn xe hơi.
the police were trying to help the amnesiac recover his memories.
Cảnh sát đang cố gắng giúp người mất trí nhớ lấy lại ký ức.
he was an amnesiac for several years after the injury.
Anh ấy bị mất trí nhớ trong vài năm sau khi bị thương.
the amnesiac wandered the streets, lost and confused.
Người mất trí nhớ lang thang trên đường phố, lạc lõng và bối rối.
doctors were baffled by the amnesiac's case.
Các bác sĩ bối rối trước trường hợp của người mất trí nhớ.
the amnesiac had no recollection of his past life.
Người mất trí nhớ không nhớ gì về cuộc sống trước đây của mình.
he was an amnesiac due to a severe head injury.
Anh ấy bị mất trí nhớ do chấn thương đầu nghiêm trọng.
the amnesiac's family hoped for a miracle cure.
Gia đình người mất trí nhớ hy vọng có một phép màu chữa khỏi.
she was an amnesiac after the traumatic experience.
Cô ấy bị mất trí nhớ sau trải nghiệm đau thương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay