amnesty

[Mỹ]/ˈæmnəsti/
[Anh]/ˈæmnəsti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tha thứ, sự khoan dung
vt. ban ân xá
Word Forms
số nhiềuamnesties
quá khứ phân từamnestied
ngôi thứ ba số ítamnesties
thì quá khứamnestied
hiện tại phân từamnestying

Cụm từ & Cách kết hợp

grant amnesty

ân giảm án

amnesty program

chương trình ân giảm

amnesty international

amnesty quốc tế

Câu ví dụ

grant amnesty to political prisoners

khung tập cho tù nhân chính trị

call for amnesty for undocumented immigrants

kêu gọi ân giảm cho người nhập cư bất hợp pháp

amnesty international monitors human rights abuses

Amnesty International giám sát các hành vi vi phạm quyền con người

seek amnesty for war criminals

tìm kiếm ân giảm cho những kẻ phạm tội chiến tranh

the government declared an amnesty for tax evaders

chính phủ tuyên bố ân giảm cho những người trốn thuế

amnesty for prisoners of conscience

ân giảm cho những người bị giam giữ vì lương tâm

amnesty program for undocumented workers

chương trình ân giảm cho người lao động nhập cư bất hợp pháp

amnesty law pardons political offenses

luật ân giảm tha thứ cho các hành vi vi phạm chính trị

amnesty offer for rebels to surrender

chính sách ân giảm để những người nổi dậy đầu hàng

the president announced an amnesty for drug offenders

tổng thống thông báo ân giảm cho những người phạm tội liên quan đến ma túy

Ví dụ thực tế

And it’s certainly not amnesty, no matter how often the critics say it.

Và chắc chắn đó không phải là ân giảm, bất kể các nhà phê bình nói như thế nào.

Nguồn: Obama's weekly television address.

And Syrian President Bashar al-Assad reiterated an amnesty for rebels who turn themselves in.

Tổng thống Syria Bashar al-Assad tái khẳng định ân giảm cho những kẻ nổi loạn tự đầu hàng.

Nguồn: NPR News July 2016 Compilation

And their two main goals right now are a general amnesty and a self-determination referendum. OK.

Và hai mục tiêu chính của họ ngay bây giờ là ân giảm chung và trưng cầu dân ý về tự quyết. Được rồi.

Nguồn: NPR News June 2021 Compilation

Should there be amnesty for immigration violations?

Có nên có ân giảm cho các vi phạm nhập cư không?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

He was amnestied in 1936 and later showered with awards.

Ông ta đã được ân giảm vào năm 1936 và sau đó được trao nhiều giải thưởng.

Nguồn: The Economist (Summary)

But opponents argued against giving amnesty to those here illegally.

Nhưng những người phản đối cho rằng không nên ân giảm cho những người ở đây trái phép.

Nguồn: VOA Standard October 2013 Collection

Yeah. And we saw the president defending himself against those charges this morning, saying that this is not amnesty.

Vâng. Và chúng tôi đã thấy tổng thống tự bảo vệ mình trước những cáo buộc đó vào buổi sáng, nói rằng đây không phải là ân giảm.

Nguồn: NPR News January 2019 Compilation

Amnesties Blum welcomes Turkey’s tough response to Keshavjee killing.

Các ân giảm của Blum hoan nghênh phản ứng mạnh mẽ của Thổ Nhĩ Kỳ đối với vụ giết người Keshavjee.

Nguồn: VOA Video Highlights

To form a parliamentary majority, Mr. Sanchez would need the support of Catalan separatists who were demanding an amnesty.

Để thành lập đa số trong nghị viện, ông Sanchez sẽ cần sự ủng hộ của các nhà ly khai Catalan, những người đòi hỏi ân giảm.

Nguồn: BBC Listening of the Month

And there's no picture of her in her amnesty file either.

Và cũng không có ảnh của cô ấy trong hồ sơ ân giảm của cô ấy.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay