amobarbital

[Mỹ]/ˌæm.əˈbɑːr.bɪ.t̬əl/
[Anh]/ˌæm.əˈbɑːr.bɪ.t̬əl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại thuốc barbiturate được sử dụng như một chất an thần và gây ngủ.
Các dạng của từ
số nhiềuamobarbitals

Cụm từ & Cách kết hợp

amobarbital prescription

đơn thuốc amobarbital

amobarbital dosage

liều dùng amobarbital

amobarbital side effects

tác dụng phụ của amobarbital

amobarbital withdrawal symptoms

triệu chứng cai nghiện amobarbital

Câu ví dụ

the doctor prescribed amobarbital for his insomnia.

bác sĩ đã kê đơn amobarbital cho chứng mất ngủ của anh ấy.

a low dose of amobarbital can induce sleep.

một liều lượng thấp của amobarbital có thể gây ngủ.

long-term use of amobarbital can lead to dependence.

việc sử dụng amobarbital lâu dài có thể dẫn đến sự phụ thuộc.

the patient was given amobarbital before surgery.

bệnh nhân đã được cho dùng amobarbital trước khi phẫu thuật.

avoid alcohol while taking amobarbital.

tránh uống rượu khi đang dùng amobarbital.

the effects of amobarbital wear off after several hours.

tác dụng của amobarbital sẽ hết sau vài giờ.

always follow your doctor's instructions regarding amobarbital.

luôn tuân theo hướng dẫn của bác sĩ về việc sử dụng amobarbital.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay