| số nhiều | amperages |
amperage reading
đọc số Ampe
check the amperage
kiểm tra Ampe
adjust the amperage
điều chỉnh Ampe
amperage requirement
yêu cầu về Ampe
maximum amperage
Ampe tối đa
safe amperage limit
giới hạn Ampe an toàn
amperage fluctuation
dao động Ampe
amperage gauge
đồng hồ đo Ampe
the circuit's amperage needs to be adjusted.
dòng điện của mạch cần được điều chỉnh.
a multimeter can measure amperage accurately.
một đồng hồ đo điện đa năng có thể đo dòng điện chính xác.
excessive amperage can damage electronic components.
dòng điện quá cao có thể làm hỏng các linh kiện điện tử.
the battery's amperage determines its power output.
dòng điện của pin xác định công suất đầu ra của nó.
we need to monitor the amperage during operation.
chúng ta cần theo dõi dòng điện trong quá trình vận hành.
the device draws a high amperage when in use.
thiết bị tiêu thụ một lượng dòng điện cao khi đang sử dụng.
he checked the amperage of the wiring before connecting it.
anh ấy đã kiểm tra dòng điện của dây dẫn trước khi kết nối nó.
the solar panel generates a certain amperage based on sunlight.
tấm pin mặt trời tạo ra một lượng dòng điện nhất định dựa trên ánh sáng mặt trời.
understanding amperage is crucial for electrical safety.
hiểu rõ về dòng điện rất quan trọng đối với an toàn điện.
the circuit breaker trips when the amperage exceeds its limit.
cầu dao tự động ngắt khi dòng điện vượt quá giới hạn của nó.
amperage reading
đọc số Ampe
check the amperage
kiểm tra Ampe
adjust the amperage
điều chỉnh Ampe
amperage requirement
yêu cầu về Ampe
maximum amperage
Ampe tối đa
safe amperage limit
giới hạn Ampe an toàn
amperage fluctuation
dao động Ampe
amperage gauge
đồng hồ đo Ampe
the circuit's amperage needs to be adjusted.
dòng điện của mạch cần được điều chỉnh.
a multimeter can measure amperage accurately.
một đồng hồ đo điện đa năng có thể đo dòng điện chính xác.
excessive amperage can damage electronic components.
dòng điện quá cao có thể làm hỏng các linh kiện điện tử.
the battery's amperage determines its power output.
dòng điện của pin xác định công suất đầu ra của nó.
we need to monitor the amperage during operation.
chúng ta cần theo dõi dòng điện trong quá trình vận hành.
the device draws a high amperage when in use.
thiết bị tiêu thụ một lượng dòng điện cao khi đang sử dụng.
he checked the amperage of the wiring before connecting it.
anh ấy đã kiểm tra dòng điện của dây dẫn trước khi kết nối nó.
the solar panel generates a certain amperage based on sunlight.
tấm pin mặt trời tạo ra một lượng dòng điện nhất định dựa trên ánh sáng mặt trời.
understanding amperage is crucial for electrical safety.
hiểu rõ về dòng điện rất quan trọng đối với an toàn điện.
the circuit breaker trips when the amperage exceeds its limit.
cầu dao tự động ngắt khi dòng điện vượt quá giới hạn của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay