amphiprotic

[Mỹ]/[æmˈfɪprɒtɪk]/
[Anh]/[æmˈfɪproʊtɪk]/

Dịch

adj. có thể hoạt động như cả một axit và một bazơ; liên quan đến hoặc chỉ một chất có thể hoạt động như cả một axit và một bazơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

amphiprotic behavior

tính chất lưỡng tính

amphiprotic nature

tính chất lưỡng tính

being amphiprotic

là chất lưỡng tính

amphiprotic ion

ion lưỡng tính

showed amphiprotic

thể hiện tính lưỡng tính

amphiprotic system

hệ lưỡng tính

amphiprotic character

tính chất lưỡng tính

acting amphiprotically

hành xử lưỡng tính

amphiprotic properties

tính chất lưỡng tính

is amphiprotic

là chất lưỡng tính

Câu ví dụ

the water molecule is a classic example of an amphiprotic substance.

Phân tử nước là một ví dụ điển hình của chất lưỡng tính.

amphiprotic behavior allows water to act as both an acid and a base.

Tính chất lưỡng tính cho phép nước đóng vai trò vừa là axit vừa là bazơ.

hydroxyl ions exhibit amphiprotic properties in aqueous solutions.

Ion hydroxyl thể hiện tính chất lưỡng tính trong các dung dịch nước.

understanding amphiprotic nature is crucial in studying buffer systems.

Hiểu về tính chất lưỡng tính là rất quan trọng trong việc nghiên cứu các hệ đệm.

the bicarbonate ion is a well-known amphiprotic species.

Ion bicarbonate là một chất lưỡng tính nổi tiếng.

amphiprotic solvents are useful in various chemical reactions.

Các dung môi lưỡng tính hữu ích trong nhiều phản ứng hóa học.

investigating amphiprotic characteristics can reveal reaction mechanisms.

Nghiên cứu các đặc tính lưỡng tính có thể tiết lộ cơ chế phản ứng.

the ph of a solution can be affected by amphiprotic behavior.

Độ pH của một dung dịch có thể bị ảnh hưởng bởi tính chất lưỡng tính.

amphiprotic molecules can donate or accept protons depending on the environment.

Các phân tử lưỡng tính có thể cho hoặc nhận proton tùy thuộc vào môi trường.

analyzing amphiprotic properties is important in biochemistry research.

Phân tích các tính chất lưỡng tính là quan trọng trong nghiên cứu sinh hóa.

the term "amphiprotic" describes a substance with both acidic and basic characteristics.

Từ "lưỡng tính" mô tả một chất có cả tính axit và tính bazơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay