amulet

[Mỹ]/'æmjʊlɪt/
[Anh]/'æmjʊlət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bùa, vật đeo như một bùa hộ mệnh để bảo vệ chống lại cái ác
Word Forms
số nhiềuamulets

Câu ví dụ

Scarab beetle amulets portrayed the beetle's persistence in rolling a dung ball and the reemergence of the beetle from its hole in the ground.

Những bùa hộ mệnh hình bọ hung đã mô tả sự bền bỉ của bọ hung khi lăn bóng phân và sự tái xuất hiện của bọ hung từ hang trong lòng đất.

She wore a protective amulet around her neck.

Cô ấy đeo một chiếc bùa hộ mệnh bảo vệ quanh cổ.

The amulet was believed to bring good luck to the wearer.

Người ta tin rằng chiếc bùa hộ mệnh sẽ mang lại may mắn cho người đeo.

He always carries his lucky amulet with him wherever he goes.

Anh ấy luôn mang theo chiếc bùa hộ mệnh may mắn của mình đi cùng mọi nơi.

The ancient tribes used to wear amulets for protection against evil spirits.

Những bộ tộc cổ đại thường đeo bùa hộ mệnh để bảo vệ khỏi linh hồn ma quỷ.

She received an amulet as a gift from her grandmother.

Cô ấy nhận được một chiếc bùa hộ mệnh làm quà tặng từ bà của mình.

The amulet had intricate designs engraved on it.

Chiếc bùa hộ mệnh có những họa tiết phức tạp được khắc lên nó.

Many cultures believe in the power of amulets to ward off negative energy.

Nhiều nền văn hóa tin vào sức mạnh của bùa hộ mệnh để xua đuổi năng lượng tiêu cực.

He felt a sense of comfort whenever he held onto his amulet.

Anh ấy cảm thấy một sự thoải mái mỗi khi giữ chiếc bùa hộ mệnh của mình.

The amulet was passed down through generations in the family.

Chiếc bùa hộ mệnh được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia đình.

The amulet was said to have been blessed by a powerful shaman.

Người ta nói rằng chiếc bùa hộ mệnh đã được ban phước bởi một pháp sư quyền năng.

Ví dụ thực tế

Should an emergency arise, we will simply call an amulet. -A what?

Trong trường hợp khẩn cấp, chúng tôi sẽ chỉ cần gọi một lá bùa hộ mệnh. - Một cái gì?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

" If I were on duty..." said Mr. Weasley, glaring angrily at the amulet seller.

“ Nếu tôi đang làm nhiệm vụ...” ông Weasley nói, nhìn chằm chằm tức giận vào người bán lá bùa hộ mệnh.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

His first act it to place a metal amulet at the entrance to out tent to protect us from scorpion.

Hành động đầu tiên của anh ấy là đặt một lá bùa hộ mệnh bằng kim loại ở lối vào lều của chúng tôi để bảo vệ chúng tôi khỏi bọ scorpions.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Meanwhile, hidden from the teachers, a roaring trade in talismans, amulets, and other protective devices was sweeping the school.

Trong khi đó, bị che giấu khỏi các giáo viên, một thị trường mua bán sôi nổi về các lá bùa, vòng cổ hộ mệnh và các thiết bị bảo vệ khác đang lan rộng khắp trường.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected Edition

I've got the amulet. - Good work.

Tôi có lá bùa hộ mệnh rồi. - Giỏi lắm.

Nguồn: Legends of Tomorrow Season 2

I think Bike Shorts over there is eyeing my amulet.

Tôi nghĩ Bike Shorts ở đằng kia đang nhìn chằm chằm vào lá bùa hộ mệnh của tôi.

Nguồn: The American TV series "Atypical" Season 1 and Season 2.

Hey, what are you going to do without your precious amulet?

Này, cậu định làm gì khi không có lá bùa hộ mệnh quý giá của cậu?

Nguồn: Gravity Falls Season 1

Many of the amulets looked like animals or gods.

Nhiều lá bùa hộ mệnh có hình dạng như động vật hoặc các vị thần.

Nguồn: Life Noggin

Uh--Commander Steel, do-- do you still have the amulet?

Ừm--Thuyền trưởng Steel, anh-- anh còn lá bùa hộ mệnh không?

Nguồn: Legends of Tomorrow Season 2

A magic amulet that will grant her three wishes.

Một lá bùa hộ mệnh ma thuật sẽ ban cho cô ba điều ước.

Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro Fiction

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay