amylase

[Mỹ]/'æmɪleɪz/
[Anh]/'æmɪ,les/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Amylase - một enzym được tiết ra bởi tuyến tụy và tuyến nước bọt, được sử dụng để phân hủy tinh bột thành các polysaccharide nhỏ hơn và glucose.
Word Forms
số nhiềuamylases

Cụm từ & Cách kết hợp

salivary amylase

amylase nước bọt

Câu ví dụ

Conclusion: The activities of serum amylase and isoamylase reflect the severity of pancreatic edema in acute edematous pancreatitis.

Kết luận: Hoạt động của amylase và isoamylase trong huyết thanh phản ánh mức độ nghiêm trọng của phù nề tuyến tụy trong viêm tụy cấp phù.

The activity variations of protease, amylase and cellulase of Siliqua minima in different seasons were studied.

Nghiên cứu về sự biến đổi hoạt động của protease, amylase và cellulase của Siliqua minima trong các mùa khác nhau.

The foamy substances cover foam protein, polypeptide, isohumulone, melanoid, metal ions, amylase, alcohol and barm etc.

Các chất bọt bao gồm protein bọt, polypeptide, isohumulone, melanoid, ion kim loại, amylase, rượu và bã, v.v.

To screen whether there is starch synthesis within stolon before occurrence of tuberization, one way to do so is to check amylase activities during stolon growing.

Để sàng lọc xem có sự tổng hợp tinh bột trong thân cây trước khi tạo củ hay không, một cách để làm điều này là kiểm tra hoạt tính amylase trong quá trình thân cây phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay