andesite

[Mỹ]/ˈændəsaɪt/
[Anh]/ænˈdɛˌsaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại đá mácma hình thành từ magma trung gian.
Word Forms
số nhiềuandesites

Cụm từ & Cách kết hợp

andesite flow

dòng chảy andezit

andesite formation

sự hình thành andezit

andesite rock type

loại đá andezit

andesite volcanic origin

nguồn gốc núi lửa andezit

andesite weathering process

quá trình phong hóa andezit

andesite geological significance

ý nghĩa địa chất của andezit

andesite mineral content

thành phần khoáng chất của andezit

andesite color variations

biến thể màu sắc của andezit

andesite building material

vật liệu xây dựng andezit

Câu ví dụ

the building was constructed using andesite blocks.

tòa nhà được xây dựng bằng các khối andesite.

andesite is a common type of volcanic rock.

andesite là một loại đá lửa phổ biến.

the andesite countertop was cool to the touch.

bề mặt đá andesite mát khi chạm vào.

geologists often study andesite formations.

các nhà địa chất thường nghiên cứu các cấu trúc andesite.

the artist used andesite to create a sculpture.

nghệ sĩ đã sử dụng andesite để tạo ra một bức điêu khắc.

andesite is known for its durability and strength.

andesite nổi tiếng về độ bền và độ cứng.

the andesite quarry produced large quantities of the stone.

mỏ đá andesite sản xuất ra một lượng lớn đá.

andesite can be found in many mountainous regions around the world.

andesite có thể được tìm thấy ở nhiều vùng núi trên khắp thế giới.

the andesite floor was polished to a high sheen.

sàn nhà làm bằng andesite được đánh bóng để có độ bóng cao.

andesite is often used in landscaping projects due to its aesthetic appeal.

andesite thường được sử dụng trong các dự án cảnh quan do vẻ ngoài thẩm mỹ của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay