anions

[Mỹ]/[ˈeɪnɪən]/
[Anh]/[ˈeɪnɪən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một ion mang điện tích âm.
n., pl. Các ion mang điện tích âm có mặt trong dung dịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

detect anions

phát hiện anion

anion exchange

trao đổi anion

containing anions

chứa anion

anions present

có anion hiện diện

measure anions

đo anion

anion gap

khoảng cách anion

absorb anions

hấp thụ anion

bind anions

kết hợp anion

release anions

giải phóng anion

identify anions

nhận diện anion

Câu ví dụ

the soil contained a high concentration of anions like chloride and sulfate.

đất chứa một lượng lớn các anion như clo và sunfat.

anions are negatively charged ions found in various aqueous solutions.

anion là các ion mang điện tích âm có trong nhiều dung dịch nước.

the experiment measured the mobility of anions in the porous medium.

thí nghiệm đo lường khả năng di chuyển của các anion trong môi trường rỗng.

we studied the adsorption of anions onto clay mineral surfaces.

chúng tôi đã nghiên cứu việc hấp phụ các anion lên bề mặt khoáng sét.

the presence of anions can significantly affect water quality.

sự hiện diện của các anion có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng nước.

the analysis identified several anions in the wastewater sample.

phân tích đã xác định được một số anion trong mẫu nước thải.

anions like nitrate and phosphate contribute to eutrophication.

các anion như nitrat và photphat góp phần vào quá trình phú dưỡng.

the sensor detected the presence of specific anions in the water.

thiết bị cảm biến đã phát hiện sự hiện diện của các anion cụ thể trong nước.

we investigated the role of anions in the corrosion process.

chúng tôi đã nghiên cứu vai trò của các anion trong quá trình ăn mòn.

the removal of anions from drinking water is a crucial public health concern.

vai trò của việc loại bỏ các anion khỏi nước uống là một vấn đề sức khỏe cộng đồng quan trọng.

the interaction between cations and anions determines the solution chemistry.

tương tác giữa các cation và anion xác định hóa học của dung dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay