annealing

[Mỹ]/ˈæn.iːlɪŋ/
[Anh]/əˈniːlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.Quá trình nung nóng và làm nguội một vật liệu để thay đổi các tính chất vật lý của nó.
Các dạng của từ
số nhiềuannealings

Cụm từ & Cách kết hợp

annealing process

quá trình tôi

annealing temperature

nhiệt độ tôi

anneal steel

tôi thép

annealing treatment

xử lý tôi

annealing furnace

lò tôi

controlled annealing

tôi kiểm soát

post-annealing stress relief

giải quyết ứng suất sau tôi

differential annealing

tôi vi sai

anneal glass

nhiệt luyện thủy tinh

to anneal copper

tôi đồng

Câu ví dụ

the metal was annealed at high temperature.

kim loại đã được tôi luyện ở nhiệt độ cao.

annealing can improve the ductility of steel.

việc tôi luyện có thể cải thiện độ dẻo của thép.

the process involves annealing the glass to remove internal stresses.

quá trình bao gồm việc tôi luyện thủy tinh để loại bỏ ứng suất bên trong.

annealing is a crucial step in semiconductor manufacturing.

việc tôi luyện là bước quan trọng trong sản xuất bán dẫn.

controlled annealing can alter the properties of materials.

việc tôi luyện được kiểm soát có thể thay đổi tính chất của vật liệu.

annealing is often used to soften hardened metals.

việc tôi luyện thường được sử dụng để làm mềm kim loại đã được tôi luyện.

the annealing process can take several hours to complete.

quá trình tôi luyện có thể mất vài giờ để hoàn thành.

annealing helps reduce the risk of cracking in ceramics.

việc tôi luyện giúp giảm nguy cơ nứt gãy trong gốm sứ.

the annealing furnace is used to heat the metal evenly.

lò tôi luyện được sử dụng để làm nóng kim loại một cách đều đặn.

annealing helps relieve internal stresses within a material.

việc tôi luyện giúp giảm bớt ứng suất bên trong vật liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay