anorectal

[Mỹ]/[ˌænəʊˈrɛkt(ə)l]/
[Anh]/[ˌænəˈrɛktəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hậu môn và trực tràng.
n. Liên quan đến hậu môn và trực tràng.

Cụm từ & Cách kết hợp

anorectal fistula

phình giun ruột thẳng

anorectal abscess

áp xe ruột thẳng

anorectal pain

đau vùng ruột thẳng

anorectal surgery

phẫu thuật ruột thẳng

anorectal region

vùng ruột thẳng

anorectal bleeding

chảy máu vùng ruột thẳng

anorectal manometry

đo áp lực ruột thẳng

anorectal disease

bệnh ruột thẳng

anorectal examination

khám ruột thẳng

anorectal massage

xoa bóp ruột thẳng

Câu ví dụ

the patient reported severe anorectal pain following the surgery.

Bệnh nhân báo cáo đau hậu môn - trực tràng nghiêm trọng sau phẫu thuật.

an anorectal abscess can be a source of significant discomfort and infection.

Áp xe hậu môn - trực tràng có thể là nguồn gây khó chịu và nhiễm trùng đáng kể.

the physician performed an anorectal fistula repair with good results.

Bác sĩ đã thực hiện phẫu thuật sửa chữa fistule hậu môn - trực tràng với kết quả tốt.

an anorectal exam is often part of a routine physical assessment.

Khám hậu môn - trực tràng thường là một phần của đánh giá thể chất thường quy.

symptoms of hemorrhoids can include anorectal itching and bleeding.

Các triệu chứng của bệnh trĩ có thể bao gồm ngứa và chảy máu hậu môn - trực tràng.

the radiologist ordered an anorectal mri to evaluate the mass.

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh đã yêu cầu chụp MRI hậu môn - trực tràng để đánh giá khối u.

an anorectal manometry helps assess sphincter function.

Đo manometre hậu môn - trực tràng giúp đánh giá chức năng của cơ vòng.

the surgeon specialized in anorectal surgery and disorders.

Bác sĩ phẫu thuật chuyên về phẫu thuật và rối loạn hậu môn - trực tràng.

postoperative care is crucial after anorectal procedures.

Chăm sóc sau phẫu thuật rất quan trọng sau các thủ tục hậu môn - trực tràng.

an anorectal ultrasound can visualize tissue layers in detail.

Siêu âm hậu môn - trực tràng có thể hình ảnh hóa các lớp mô chi tiết.

the patient was diagnosed with an anorectal fistula.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị fistule hậu môn - trực tràng.

maintaining good hygiene is important for anorectal health.

Duy trì vệ sinh tốt là quan trọng cho sức khỏe hậu môn - trực tràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay