antenatal

[Mỹ]/æntɪ'neɪt(ə)l/
[Anh]/'æntə'netl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trước sinh

Cụm từ & Cách kết hợp

antenatal care

chăm sóc trước sinh

antenatal classes

lớp học trước sinh

antenatal screening

xét nghiệm sàng lọc trước sinh

antenatal appointment

cuộc hẹn trước sinh

Câu ví dụ

she spent the time reading up on antenatal care.

Cô ấy đã dành thời gian tìm hiểu về chăm sóc trước khi sinh.

An antenatal clinic is a place where women who are expecting babies go for medical examinations and exercises.

Một phòng khám chăm sóc trước khi sinh là nơi phụ nữ đang mang thai đến để khám sức khỏe và tập luyện.

Objective:To survey the normal values of pelvic inclination of external pelvimetry and to provide evidence so as to estimate dystocia risk index for antenatal care.

Mục tiêu: Khảo sát các giá trị bình thường của độ nghiêng chậu của đo lường pelvimetry bên ngoài và cung cấp bằng chứng để ước tính chỉ số nguy cơ sản giật cho chăm sóc trước khi sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay