antispasmodic

[Mỹ]/ænˈtɪˌspæsmɒdɪk/
[Anh]/an-tis-paz-MOD-ik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.thuốc giảm hoặc ngăn ngừa co thắt cơ
n.một loại thuốc giảm hoặc ngăn ngừa co thắt cơ
Word Forms
số nhiềuantispasmodics

Cụm từ & Cách kết hợp

antispasmodic medication

thuốc chống co thắt

take an antispasmodic

uống thuốc chống co thắt

antispasmodic properties

tính chất chống co thắt

over-the-counter antispasmodics

thuốc chống co thắt không kê đơn

prescribed antispasmodic

thuốc chống co thắt theo toa

antispasmodic relief

giảm đau co thắt

antispasmodic for cramps

thuốc chống co thắt cho chuột rút

Câu ví dụ

the doctor prescribed an antispasmodic to relieve her muscle spasms.

bác sĩ đã kê đơn thuốc chống co thắt để làm dịu các cơn co thắt cơ của cô ấy.

antispasmodics are often used to treat irritable bowel syndrome.

thuốc chống co thắt thường được sử dụng để điều trị hội chứng ruột kích thích.

this medication is an antispasmodic and can help reduce cramping.

thuốc này là thuốc chống co thắt và có thể giúp giảm các cơn co thắt.

some over-the-counter remedies contain antispasmodics for menstrual cramps.

một số biện pháp khắc phục tại nhà có chứa thuốc chống co thắt cho chuột rút kinh nguyệt.

the patient reported that the antispasmodic provided some relief from her pain.

bệnh nhân báo cáo rằng thuốc chống co thắt đã giúp cô ấy giảm bớt đau.

antispasmodics work by relaxing smooth muscles in the body.

thuốc chống co thắt hoạt động bằng cách thư giãn các cơ trơn trong cơ thể.

always consult your doctor before taking any antispasmodic medication.

luôn luôn tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc chống co thắt nào.

antispasmodics can have side effects, so it's important to use them cautiously.

thuốc chống co thắt có thể có tác dụng phụ, vì vậy điều quan trọng là phải sử dụng chúng một cách thận trọng.

the antispasmodic helped reduce the frequency and severity of her seizures.

thuốc chống co thắt đã giúp giảm tần suất và mức độ nghiêm trọng của các cơn động kinh của cô ấy.

antispasmodics are often used in combination with other medications to manage symptoms.

thuốc chống co thắt thường được sử dụng kết hợp với các loại thuốc khác để kiểm soát các triệu chứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay