antonym

[Mỹ]/ˈæntənɪm/
[Anh]/ˈæntənɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một từ có nghĩa hoàn toàn trái ngược với một từ khác
Word Forms
số nhiềuantonyms

Câu ví dụ

Antonyms are words of opposite meaning.

Các từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa đối lập.

The wordwet is an antonym of the word dry.

Từ 'wet' là một từ trái nghĩa của từ 'dry'.

The antonym of 'hot' is 'cold'.

Từ trái nghĩa của 'hot' là 'cold'.

The antonym of 'fast' is 'slow'.

Từ trái nghĩa của 'fast' là 'slow'.

The antonym of 'big' is 'small'.

Từ trái nghĩa của 'big' là 'small'.

The antonym of 'happy' is 'sad'.

Từ trái nghĩa của 'happy' là 'sad'.

The antonym of 'strong' is 'weak'.

Từ trái nghĩa của 'strong' là 'weak'.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay