cost $5 apiece
mỗi cái giá 5 đô la
The tickets cost $10 apiece.
Những vé có giá 10 đô la mỗi vé.
She bought three apples apiece for her children.
Cô ấy đã mua ba quả táo cho mỗi người con.
The store was selling shirts for $15 apiece.
Cửa hàng đang bán áo sơ mi với giá 15 đô la mỗi chiếc.
They were given two hours apiece to complete the task.
Họ được cho hai giờ mỗi người để hoàn thành nhiệm vụ.
The artist painted five portraits apiece for the exhibition.
Nghệ sĩ đã vẽ năm bức chân dung cho mỗi người cho buổi triển lãm.
The students were asked to bring two books apiece to class.
Học sinh được yêu cầu mang hai cuốn sách mỗi người đến lớp.
The team members received medals apiece for their victory.
Các thành viên trong nhóm đã nhận được huy chương cho mỗi người vì chiến thắng của họ.
The cookies were priced at $2 apiece.
Bánh quy có giá 2 đô la mỗi chiếc.
Each player was given a jersey apiece for the tournament.
Mỗi người chơi đều được nhận một chiếc áo đấu cho giải đấu.
The puppies were adopted out at $200 apiece.
Những chú chó con được nhận nuôi với giá 200 đô la mỗi chú.
cost $5 apiece
mỗi cái giá 5 đô la
The tickets cost $10 apiece.
Những vé có giá 10 đô la mỗi vé.
She bought three apples apiece for her children.
Cô ấy đã mua ba quả táo cho mỗi người con.
The store was selling shirts for $15 apiece.
Cửa hàng đang bán áo sơ mi với giá 15 đô la mỗi chiếc.
They were given two hours apiece to complete the task.
Họ được cho hai giờ mỗi người để hoàn thành nhiệm vụ.
The artist painted five portraits apiece for the exhibition.
Nghệ sĩ đã vẽ năm bức chân dung cho mỗi người cho buổi triển lãm.
The students were asked to bring two books apiece to class.
Học sinh được yêu cầu mang hai cuốn sách mỗi người đến lớp.
The team members received medals apiece for their victory.
Các thành viên trong nhóm đã nhận được huy chương cho mỗi người vì chiến thắng của họ.
The cookies were priced at $2 apiece.
Bánh quy có giá 2 đô la mỗi chiếc.
Each player was given a jersey apiece for the tournament.
Mỗi người chơi đều được nhận một chiếc áo đấu cho giải đấu.
The puppies were adopted out at $200 apiece.
Những chú chó con được nhận nuôi với giá 200 đô la mỗi chú.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay