the satellite reached its apogees before starting its descent.
vệ tinh đã đạt đến điểm quỹ đạo cao nhất của nó trước khi bắt đầu hạ xuống.
understanding the apogees of the moon's orbit is crucial for astronomers.
hiểu các điểm quỹ đạo cao nhất của quỹ đạo của mặt trăng rất quan trọng đối với các nhà thiên văn học.
during its apogees, the spacecraft collected valuable data.
trong quá trình đạt đến điểm quỹ đạo cao nhất, tàu vũ trụ đã thu thập dữ liệu có giá trị.
the planet's apogees can affect its gravitational pull.
điểm quỹ đạo cao nhất của hành tinh có thể ảnh hưởng đến lực hấp dẫn của nó.
we observed the satellite's apogees through our telescope.
chúng tôi quan sát các điểm quỹ đạo cao nhất của vệ tinh thông qua kính thiên văn của chúng tôi.
the timing of the apogees is essential for mission planning.
thời điểm của các điểm quỹ đạo cao nhất rất quan trọng cho việc lập kế hoạch nhiệm vụ.
scientists study the apogees of various celestial bodies.
các nhà khoa học nghiên cứu các điểm quỹ đạo cao nhất của các thiên thể khác nhau.
tracking the apogees helps predict future orbital paths.
theo dõi các điểm quỹ đạo cao nhất giúp dự đoán các quỹ đạo trong tương lai.
the apogees of the comet were recorded over several years.
các điểm quỹ đạo cao nhất của sao chổi đã được ghi lại trong nhiều năm.
understanding the apogees can improve satellite communication.
hiểu các điểm quỹ đạo cao nhất có thể cải thiện liên lạc vệ tinh.
the satellite reached its apogees before starting its descent.
vệ tinh đã đạt đến điểm quỹ đạo cao nhất của nó trước khi bắt đầu hạ xuống.
understanding the apogees of the moon's orbit is crucial for astronomers.
hiểu các điểm quỹ đạo cao nhất của quỹ đạo của mặt trăng rất quan trọng đối với các nhà thiên văn học.
during its apogees, the spacecraft collected valuable data.
trong quá trình đạt đến điểm quỹ đạo cao nhất, tàu vũ trụ đã thu thập dữ liệu có giá trị.
the planet's apogees can affect its gravitational pull.
điểm quỹ đạo cao nhất của hành tinh có thể ảnh hưởng đến lực hấp dẫn của nó.
we observed the satellite's apogees through our telescope.
chúng tôi quan sát các điểm quỹ đạo cao nhất của vệ tinh thông qua kính thiên văn của chúng tôi.
the timing of the apogees is essential for mission planning.
thời điểm của các điểm quỹ đạo cao nhất rất quan trọng cho việc lập kế hoạch nhiệm vụ.
scientists study the apogees of various celestial bodies.
các nhà khoa học nghiên cứu các điểm quỹ đạo cao nhất của các thiên thể khác nhau.
tracking the apogees helps predict future orbital paths.
theo dõi các điểm quỹ đạo cao nhất giúp dự đoán các quỹ đạo trong tương lai.
the apogees of the comet were recorded over several years.
các điểm quỹ đạo cao nhất của sao chổi đã được ghi lại trong nhiều năm.
understanding the apogees can improve satellite communication.
hiểu các điểm quỹ đạo cao nhất có thể cải thiện liên lạc vệ tinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay