is archivable
có thể lưu trữ được
not archivable
không thể lưu trữ được
archivable format
định dạng có thể lưu trữ được
archivable data
dữ liệu có thể lưu trữ được
archivable content
nội dung có thể lưu trữ được
archivable record
bản ghi có thể lưu trữ được
archivable document
tài liệu có thể lưu trữ được
archivable file
tệp có thể lưu trữ được
archivable information
thông tin có thể lưu trữ được
easily archivable
dễ dàng lưu trữ được
according to the new regulations, these digital documents are now archivable.
Theo các quy định mới, các tài liệu kỹ thuật số này hiện nay có thể lưu trữ được.
this format ensures all records remain archivable for at least ten years.
Định dạng này đảm bảo tất cả hồ sơ vẫn có thể lưu trữ được trong ít nhất mười năm.
our email system has an archivable option for compliance purposes.
Hệ thống email của chúng tôi có tùy chọn lưu trữ được để tuân thủ các quy định.
the database maintains an archivable version of all deleted files.
Cơ sở dữ liệu duy trì phiên bản có thể lưu trữ được của tất cả các tệp đã xóa.
please ensure these documents are archivable before submission.
Vui lòng đảm bảo những tài liệu này có thể lưu trữ được trước khi nộp.
the company implemented an archivable backup system last month.
Công ty đã triển khai hệ thống sao lưu có thể lưu trữ được vào tháng trước.
these historical records are not yet in an archivable condition.
Những hồ sơ lịch sử này hiện vẫn chưa ở trạng thái có thể lưu trữ được.
the software provides automatic archivable features for large datasets.
Phần mềm cung cấp các tính năng tự động lưu trữ được cho các tập dữ liệu lớn.
we need to verify that the files are properly archivable.
Chúng ta cần xác minh xem các tệp có được lưu trữ đúng cách hay không.
long-term archivable storage solutions are essential for legal compliance.
Các giải pháp lưu trữ có thể lưu trữ được dài hạn là điều cần thiết để tuân thủ luật pháp.
the archival team ensured all materials were archivable and accessible.
Nhóm lưu trữ đảm bảo tất cả tài liệu đều có thể lưu trữ được và dễ dàng truy cập.
this type of media is not considered archivable under current standards.
Loại phương tiện này không được coi là có thể lưu trữ được theo tiêu chuẩn hiện hành.
is archivable
có thể lưu trữ được
not archivable
không thể lưu trữ được
archivable format
định dạng có thể lưu trữ được
archivable data
dữ liệu có thể lưu trữ được
archivable content
nội dung có thể lưu trữ được
archivable record
bản ghi có thể lưu trữ được
archivable document
tài liệu có thể lưu trữ được
archivable file
tệp có thể lưu trữ được
archivable information
thông tin có thể lưu trữ được
easily archivable
dễ dàng lưu trữ được
according to the new regulations, these digital documents are now archivable.
Theo các quy định mới, các tài liệu kỹ thuật số này hiện nay có thể lưu trữ được.
this format ensures all records remain archivable for at least ten years.
Định dạng này đảm bảo tất cả hồ sơ vẫn có thể lưu trữ được trong ít nhất mười năm.
our email system has an archivable option for compliance purposes.
Hệ thống email của chúng tôi có tùy chọn lưu trữ được để tuân thủ các quy định.
the database maintains an archivable version of all deleted files.
Cơ sở dữ liệu duy trì phiên bản có thể lưu trữ được của tất cả các tệp đã xóa.
please ensure these documents are archivable before submission.
Vui lòng đảm bảo những tài liệu này có thể lưu trữ được trước khi nộp.
the company implemented an archivable backup system last month.
Công ty đã triển khai hệ thống sao lưu có thể lưu trữ được vào tháng trước.
these historical records are not yet in an archivable condition.
Những hồ sơ lịch sử này hiện vẫn chưa ở trạng thái có thể lưu trữ được.
the software provides automatic archivable features for large datasets.
Phần mềm cung cấp các tính năng tự động lưu trữ được cho các tập dữ liệu lớn.
we need to verify that the files are properly archivable.
Chúng ta cần xác minh xem các tệp có được lưu trữ đúng cách hay không.
long-term archivable storage solutions are essential for legal compliance.
Các giải pháp lưu trữ có thể lưu trữ được dài hạn là điều cần thiết để tuân thủ luật pháp.
the archival team ensured all materials were archivable and accessible.
Nhóm lưu trữ đảm bảo tất cả tài liệu đều có thể lưu trữ được và dễ dàng truy cập.
this type of media is not considered archivable under current standards.
Loại phương tiện này không được coi là có thể lưu trữ được theo tiêu chuẩn hiện hành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay