arrangeable

[Mỹ]/[əˈreɪndʒəbl]/
[Anh]/[əˈreɪndʒəbl]/

Dịch

adj. có thể sắp xếp được; có thể điều chỉnh được; dễ sắp xếp hoặc tổ chức.

Cụm từ & Cách kết hợp

arrangeable seating

thuận tiện sắp xếp chỗ ngồi

easily arrangeable

dễ dàng sắp xếp

highly arrangeable

rất dễ sắp xếp

arrangeable schedule

lịch trình có thể sắp xếp

arrangeable options

lựa chọn có thể sắp xếp

being arrangeable

đang có thể sắp xếp

quite arrangeable

rất dễ sắp xếp

arrangeable times

thời gian có thể sắp xếp

fairly arrangeable

được sắp xếp khá dễ dàng

very arrangeable

rất dễ sắp xếp

Câu ví dụ

the modular furniture is highly arrangeable to fit any space.

Tuỳ chỉnh nội thất mô đun để phù hợp với bất kỳ không gian nào.

these shelves are arrangeable, allowing for customized storage solutions.

Các kệ này có thể sắp xếp, cho phép giải pháp lưu trữ tùy chỉnh.

the seating was arrangeable, easily adapting to the event's needs.

Không gian ngồi có thể sắp xếp, dễ dàng thích nghi với nhu cầu của sự kiện.

the gallery's display was arrangeable, showcasing different artworks.

Trưng bày của phòng trưng bày có thể sắp xếp, trưng bày các tác phẩm nghệ thuật khác nhau.

the software offers arrangeable widgets for a personalized dashboard.

Phần mềm cung cấp các widget có thể sắp xếp cho bảng điều khiển cá nhân hóa.

the event space had arrangeable partitions for flexible configurations.

Khu vực sự kiện có các vách ngăn có thể sắp xếp cho các cấu hình linh hoạt.

the website's layout is arrangeable, letting users customize their view.

Bố cục của trang web có thể sắp xếp, cho phép người dùng tùy chỉnh góc nhìn của họ.

the team's workflow was arrangeable, adapting to changing project demands.

Quy trình làm việc của nhóm có thể sắp xếp, thích nghi với nhu cầu thay đổi của dự án.

the presentation slides were arrangeable, allowing for dynamic storytelling.

Trang trình chiếu có thể sắp xếp, cho phép kể chuyện động.

the garden design was arrangeable, incorporating various plant species.

Thiết kế vườn có thể sắp xếp, kết hợp nhiều loài cây khác nhau.

the components are arrangeable, providing a build-it-yourself experience.

Các thành phần có thể sắp xếp, cung cấp trải nghiệm tự tay lắp ráp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay