artist

[Mỹ]/'ɑːtɪst/
[Anh]/'ɑrtɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghệ sĩ; họa sĩ; bậc thầy
Word Forms
số nhiềuartists

Cụm từ & Cách kết hợp

talented artist

nghệ sĩ tài năng

famous artist

nghệ sĩ nổi tiếng

creative artist

nghệ sĩ sáng tạo

modern artist

nghệ sĩ hiện đại

skilled artist

nghệ sĩ có kỹ năng

graphic artist

nghệ sĩ đồ họa

martial artist

võ sĩ

make-up artist

nghệ sĩ trang điểm

con artist

dị nhân

visual artist

nghệ sĩ thị giác

conceptual artist

nghệ sĩ biểu niệm

escape artist

ảo thuật gia thoát hiểm

Câu ví dụ

You are an artist in the kitchen.

Bạn là một nghệ sĩ trong bếp.

an artist of the first magnitude

một nghệ sĩ có tầm cỡ đầu tiên

an artist in residence at a college.

một nghệ sĩ lưu trú tại một trường đại học.

a surgeon who is an artist with the scalpel.

một bác sĩ phẫu thuật là một nghệ sĩ với dao mổ.

a retrospective exhibition of an artist's work

một cuộc triển lãm hồi tưởng về tác phẩm của một nghệ sĩ.

man of the artist persuasion

một người đàn ông có khuynh hướng nghệ thuật

The artist's gifts are at their acme.

Những tài năng của nghệ sĩ đang ở đỉnh cao.

They live in an artists' colony.

Họ sống trong một khu định cư của các nghệ sĩ.

an artist who was farouche even in everyday life.

một nghệ sĩ luôn khó tính ngay cả trong cuộc sống hàng ngày.

Artists personify beauty in their works.

Các nghệ sĩ thể hiện vẻ đẹp trong các tác phẩm của họ.

an artist who is not in the slightest bit derivative.

một nghệ sĩ không hề sao chép.

a favourite haunt of artists of the time.

một nơi lui tới yêu thích của các nghệ sĩ thời đó.

the works that brought the artists into the limelight.

những tác phẩm đưa các nghệ sĩ trở nên nổi tiếng.

an artist needs the proper tools.

một nghệ sĩ cần những công cụ phù hợp.

had to handle the temperamental artist with kid gloves.

phải xử lý nghệ sĩ thất thường một cách cẩn thận.

most of these artists are already quite rich.

Hầu hết những nghệ sĩ này đã khá giàu rồi.

a scenic artist from the Royal Opera House.

một họa sĩ phông cảnh từ Nhà hát Opera Hoàng gia.

the synergy between artist and record company.

sự hợp tác giữa nghệ sĩ và công ty thu âm.

Ví dụ thực tế

I assume she is an eccentric artist.

Tôi cho rằng cô ấy là một nghệ sĩ lập dị.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

She is an artist and an activist.

Cô ấy là một nghệ sĩ và một người hoạt động.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Stephen is an artist who creates incredibly intricate drawings of cityscapes.

Stephen là một nghệ sĩ tạo ra những bức vẽ vô cùng phức tạp về cảnh quan thành phố.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

These surrealist artists created many amazing artworks.

Những nghệ sĩ siêu thực này đã tạo ra rất nhiều tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.

Nguồn: Curious Muse

Being an artist runs in the family.

Nghề làm nghệ sĩ là truyền thống gia đình.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Do you want to be an artist?

Bạn có muốn trở thành một nghệ sĩ không?

Nguồn: IELTS Speaking Part 1: January to April 2023

The Gorillaz aren't the only artists to capitalize on Bruce Lee's image.

The Gorillaz không phải là những nghệ sĩ duy nhất tận dụng hình ảnh của Bruce Lee.

Nguồn: Biography of a Celebrity: Bruce Lee

Joe Brown has a very interesting job. He is a police artist.

Joe Brown có một công việc rất thú vị. Anh ấy là một họa sĩ cảnh sát.

Nguồn: New Goals Junior High School English Grade 7 (Lower) (People's Education Press New Edition)

He is a famoust artist in Peking opera.

Anh ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng trong lĩnh vực tuồng Bắc Kinh.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

People who swing from ropes are not artists.

Những người đu dây không phải là nghệ sĩ.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay