aspirant

[Mỹ]/əˈspaɪərənt/
[Anh]/əˈspaɪərənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người có tham vọng; một người có khát vọng
adj. tham vọng; có khát vọng
Word Forms
số nhiềuaspirants

Câu ví dụ

an aspirant to the throne.

một người có nguyện vọng nối ngôi.

an aspirant professor

một giáo sư đầy triển vọng

The examination was so rigid that nearly all aspirants were ruled out.

Cuộc thi quá nghiêm khắc đến mức hầu như tất cả các thí sinh đều bị loại.

20 The concentration of the true spiritual aspirant is attained through faith, energy, recollectedness, absorption and illumination.

20 Sự tập trung của người theo đuổi tâm linh chân chính đạt được thông qua đức tin, năng lượng, sự hồi tưởng, sự hấp thụ và sự khai sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay