assassinating the character
giết chết nhân vật
assassinating a political leader can lead to chaos.
việc ám sát một nhà lãnh đạo chính trị có thể dẫn đến sự hỗn loạn.
the novel revolves around a plot of assassinating a dictator.
cuốn tiểu thuyết xoay quanh một âm mưu ám sát một nhà độc tài.
he was accused of assassinating a high-profile target.
anh ta bị cáo buộc đã ám sát một mục tiêu có tầm quan trọng cao.
the movie depicts a group planning to assassinate a famous general.
phim mô tả một nhóm đang lên kế hoạch ám sát một tướng quân nổi tiếng.
assassinating someone in cold blood is a heinous crime.
việc ám sát ai đó một cách tàn nhẫn là một tội ác nghiêm trọng.
the detective was investigating a case of assassinating a journalist.
thám tử đang điều tra một vụ án ám sát một nhà báo.
they were plotting to assassinate the king during the festival.
họ đang âm mưu ám sát nhà vua trong suốt lễ hội.
assassinating an enemy leader can change the course of a war.
việc ám sát một nhà lãnh đạo của kẻ thù có thể thay đổi tiến trình của cuộc chiến.
the government tightened security after the attempt at assassinating the president.
chính phủ đã thắt chặt an ninh sau nỗ lực ám sát tổng thống.
assassinating a rival is often depicted in action movies.
việc ám sát một đối thủ thường được miêu tả trong các bộ phim hành động.
assassinating the character
giết chết nhân vật
assassinating a political leader can lead to chaos.
việc ám sát một nhà lãnh đạo chính trị có thể dẫn đến sự hỗn loạn.
the novel revolves around a plot of assassinating a dictator.
cuốn tiểu thuyết xoay quanh một âm mưu ám sát một nhà độc tài.
he was accused of assassinating a high-profile target.
anh ta bị cáo buộc đã ám sát một mục tiêu có tầm quan trọng cao.
the movie depicts a group planning to assassinate a famous general.
phim mô tả một nhóm đang lên kế hoạch ám sát một tướng quân nổi tiếng.
assassinating someone in cold blood is a heinous crime.
việc ám sát ai đó một cách tàn nhẫn là một tội ác nghiêm trọng.
the detective was investigating a case of assassinating a journalist.
thám tử đang điều tra một vụ án ám sát một nhà báo.
they were plotting to assassinate the king during the festival.
họ đang âm mưu ám sát nhà vua trong suốt lễ hội.
assassinating an enemy leader can change the course of a war.
việc ám sát một nhà lãnh đạo của kẻ thù có thể thay đổi tiến trình của cuộc chiến.
the government tightened security after the attempt at assassinating the president.
chính phủ đã thắt chặt an ninh sau nỗ lực ám sát tổng thống.
assassinating a rival is often depicted in action movies.
việc ám sát một đối thủ thường được miêu tả trong các bộ phim hành động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay