asshole

[Mỹ]/ˈæsˌhəʊl/
[Anh]/'æshol/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hậu môn
Word Forms
số nhiềuassholes

Câu ví dụ

He is such an asshole.

Anh ta thật là một tên khốn.

Don't be such an asshole.

Đừng làm như một tên khốn.

I can't stand that asshole.

Tôi không thể chịu nổi tên khốn đó.

She called him an asshole.

Cô ấy đã gọi anh ta là một tên khốn.

He always acts like an asshole.

Anh ta luôn hành xử như một tên khốn.

Stop being an asshole!

Dừng lại việc làm như một tên khốn!

He's the biggest asshole I know.

Anh ta là tên khốn lớn nhất mà tôi biết.

She's dating that asshole.

Cô ấy đang hẹn hò với tên khốn đó.

I can't believe he said that, what an asshole!

Tôi không thể tin rằng anh ta đã nói như vậy, thật là một tên khốn!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay