asylum

[Mỹ]/əˈsaɪləm/
[Anh]/əˈsaɪləm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nơi trú ẩn; thánh địa
Word Forms
số nhiềuasylums

Cụm từ & Cách kết hợp

seeking asylum

tìm kiếm sự bảo vệ

granted asylum

đã được bảo vệ

political asylum

bảo vệ chính trị

asylum seeker

người xin bảo vệ

insane asylum

nhà thương điên

lunatic asylum

nhà thương điên

mental asylum

nhà thương tâm thần

Câu ví dụ

an asylum for inebriates

một nơi trú ẩn cho những người nghiện rượu

people seeking asylum in Britain.

những người đang tìm kiếm sự bảo vệ tại Anh.

asylum for those too ill to care for themselves.

nơi trú ẩn cho những người quá ốm yếu để chăm sóc bản thân.

They campaigned on behalf of asylum seekers.

Họ đã vận động hành lang thay mặt cho những người xin tị nạn.

The asylum seekers had to contend with continued bureaucratic obstruction.

Những người xin tị nạn phải đối mặt với sự cản trở hành chính liên tục.

asylum-seekers should be guaranteed good legal advice and representation.

những người xin tị nạn phải được đảm bảo nhận được tư vấn và đại diện pháp lý tốt.

Having sought asylum in the West for many years, they were eventually granted it.

Sau nhiều năm xin tị nạn ở phương Tây, cuối cùng họ đã được chấp nhận.

The place where optimism most flourishes is the lunatic asylum ---Henry Havelock Ellis,British sexologist, physician, and social reformer.

Nơi mà chủ nghĩa lạc quan phát triển mạnh nhất là bệnh viện tâm thần ---Henry Havelock Ellis, nhà khoa học tình dục, bác sĩ và nhà cải cách xã hội người Anh.

Let me do not pray to get the asylum in the inclemency, But pray the ability fearlessness of face them, Let I not imprecation I of pain and sufferings will stop, But beg my heart and can conquer it.

Xin hãy để tôi không cầu nguyện để có được nơi trú ẩn trong sự khắc nghiệt, mà hãy cầu nguyện khả năng đối mặt với chúng một cách dũng cảm, Xin tôi đừng nguyền rủa nỗi đau và sự đau khổ sẽ khiến tôi dừng lại, mà hãy xin trái tim tôi có thể chiến thắng nó.

Ví dụ thực tế

France has agreed to grant him political asylum.

Pháp đã đồng ý cấp cho ông ấy nơi trú ẩn chính trị.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Leaving the asylum had given him fresh hope.

Việc rời khỏi trại tị nạn đã mang lại cho ông ấy hy vọng mới.

Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry Night

Like asking which lunatic should run the asylum.

Giống như việc hỏi ai là kẻ điên rồ nhất nên điều hành trại tị nạn vậy.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

It's an abandoned asylum the criminally insane.

Đây là một trại tị nạn bị bỏ hoang, nơi chứa những kẻ phạm tội.

Nguồn: Lost Girl Season 2

The asylum ban was already harming people who were legitimately coming to seek asylum.

Việc cấm tị nạn đã gây tổn hại đến những người đến tìm nơi trú ẩn một cách hợp pháp.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

So welcome to the insane asylum from hell.

Vậy chào mừng đến với trại tị nạn điên rồ từ địa ngục.

Nguồn: Modern Family Season 6

Assange has been holed up in Ecuador's embassy since 2012, when Ecuador granted him asylum.

Assange đã ẩn náu trong đại sứ quán Ecuador từ năm 2012, khi Ecuador cấp cho ông ấy nơi trú ẩn.

Nguồn: NPR News October 2016 Compilation

He asked for political asylum, the newspaper said.

Ông ấy đã xin tị nạn chính trị, tờ báo đưa tin.

Nguồn: VOA Special April 2016 Collection

A pair of crazies in an asylum.

Một cặp người điên trong trại tị nạn.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

And ending in the asylum countries, helping them integrate.

Và kết thúc ở các quốc gia tị nạn, giúp họ hòa nhập.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay