asynclitism

[Mỹ]/əˈsɪŋklɪtɪzəm/
[Anh]/əˈsɪŋklɪˌtɪzəm/

Dịch

n. y học: tình trạng trong sản khoa khi đầu thai nhi nghiêng chếch so với khung chậu của người mẹ, xuất hiện ở một góc chứ không thẳng.
Các dạng của từ
số nhiềuasynclitisms

Cụm từ & Cách kết hợp

anterior asynclitism

việt nam dịch thuật

posterior asynclitism

việt nam dịch thuật

preventing asynclitism

việt nam dịch thuật

diagnosed asynclitism

việt nam dịch thuật

severe asynclitism

việt nam dịch thuật

treating asynclitism

việt nam dịch thuật

asynclitism risk

việt nam dịch thuật

asynclitism occurs

việt nam dịch thuật

fetal asynclitism

việt nam dịch thuật

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay