attenuate

[Mỹ]/əˈtenjueɪt/
[Anh]/əˈtenjueɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

English definition:
vt. & vi. (làm) mỏng hơn, nhỏ hơn, yếu hơn; thưa thớt, nhỏ, giảm.
Word Forms
thì quá khứattenuated
quá khứ phân từattenuated
ngôi thứ ba số ítattenuates
hiện tại phân từattenuating

Câu ví dụ

attenuated strains of rabies virus.

các chủng virus dại suy giảm

she was a drooping, attenuated figure.

cô là một hình ảnh drooping, suy yếu.

her intolerance was attenuated by an unexpected liberalism.

sự thiếu khoan dung của cô ấy đã giảm bớt bởi một sự tự do bất ngờ.

In a forest, wet wood and needles attenuate the signals.

Trong một khu rừng, gỗ và kim loại ướt làm suy yếu tín hiệu.

This paper summarized the research advance in the live attenuated vaccine,sporozoite vaccine and DNA vaccine.

Bài báo này tóm tắt những tiến bộ nghiên cứu trong vắc-xin suy giảm sống, vắc-xin sporozoite và vắc-xin DNA.

Then we got involved with trying to find polymers that attenuate radiation.

Sau đó, chúng tôi bắt đầu tìm kiếm các polyme có thể làm suy giảm bức xạ.

How to extract the magnetocardiography (MCG) signals from the background noises and attenuate the noise is the key element of MCG signal processing.

Làm thế nào để trích xuất các tín hiệu magnetocardiography (MCG) từ tiếng ồn nền và làm suy giảm tiếng ồn là yếu tố quan trọng của xử lý tín hiệu MCG.

Ví dụ thực tế

For those lucky enough to work for firms with fat travel budgets, business class helps attenuate these problems.

Với những người may mắn làm việc cho các công ty có ngân sách đi lại lớn, hạng thương gia giúp giảm thiểu những vấn đề này.

Nguồn: The Economist (Summary)

Of course, we can't ignore protein's role in muscle preservation, attenuating muscle breakdown commonly seen during long-term weight loss.

Tất nhiên, chúng ta không thể bỏ qua vai trò của protein trong việc bảo tồn cơ bắp, làm giảm sự phân hủy cơ bắp thường thấy trong quá trình giảm cân lâu dài.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Now he thinks I'm some kind of...Calling from some backwoods swamp jail, asking to attenuate assault charges...who does that?

Bây giờ anh ta nghĩ tôi là loại người gì đó...Gọi điện từ một nhà tù vùng sâu vùng xa, hỏi xin giảm nhẹ các cáo buộc tấn công...ai lại làm thế chứ?

Nguồn: "Green Book" Original Soundtrack

Traditional attenuated vaccines create long lasting resilience.

Vắc-xin suy yếu truyền thống tạo ra khả năng phục hồi lâu dài.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Attenuated vaccines can be made in several different ways.

Vắc-xin suy yếu có thể được sản xuất bằng nhiều cách khác nhau.

Nguồn: Selected English short passages

Miss Macy, turning from the toilet-table, inclosed her in attenuated arms.

Cô Macy, quay lưng lại khỏi bàn vệ sinh, ôm cô ấy trong vòng tay yếu ớt.

Nguồn: People and Ghosts (Part 2)

This auctioneer had attenuate hair and audacious eyes.

Người đấu giá này có mái tóc yếu ớt và đôi mắt táo bạo.

Nguồn: Pan Pan

And underwater, the red light gets attenuated, so it looked kind of brown.

Và dưới nước, ánh sáng đỏ bị suy giảm, nên trông có vẻ hơi nâu.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2020 Collection

Yet to this " date" was appended no attenuated good-night with its ecstasy of regret.

Tuy nhiên, đến thời điểm này vẫn không có lời chúc ngủ ngon yếu ớt nào kèm theo sự hối hận của nó.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

There is no greater evidence of the attenuated, monetised nature of the 21st-century crowd than the rise of the events industry.

Không có bằng chứng nào lớn hơn về bản chất bị suy yếu và thương mại hóa của đám đông thế kỷ 21 so với sự trỗi dậy của ngành công nghiệp sự kiện.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay