authoring

[Mỹ]/[ˈɔːθərɪŋ]/
[Anh]/[ˈɔːθərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động viết hoặc tạo nội dung, đặc biệt là cho các phương tiện kỹ thuật số; Quá trình thiết kế và phát triển nội dung tương tác, chẳng hạn như các module học trực tuyến hoặc các bài thuyết trình tương tác.
v. Viết hoặc tạo nội dung, đặc biệt là cho các phương tiện kỹ thuật số; Thiết kế và phát triển nội dung tương tác.

Cụm từ & Cách kết hợp

authoring tool

công cụ soạn thảo

authoring process

quy trình soạn thảo

authoring software

phần mềm soạn thảo

authoring content

nội dung soạn thảo

authoring guide

hướng dẫn soạn thảo

authoring platform

nền tảng soạn thảo

authoring team

đội ngũ soạn thảo

authored content

nội dung đã soạn thảo

authoring experience

kinh nghiệm soạn thảo

authoring guidelines

quy tắc hướng dẫn soạn thảo

Câu ví dụ

the authoring team is responsible for creating the user interface.

Nhóm tác giả chịu trách nhiệm tạo giao diện người dùng.

we're exploring new authoring tools to streamline the content creation process.

Chúng tôi đang khám phá các công cụ tác giả mới để hợp lý hóa quy trình tạo nội dung.

effective authoring requires a strong understanding of the target audience.

Tác giả hiệu quả đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về đối tượng mục tiêu.

the authoring guidelines ensure consistency across all training materials.

Các hướng dẫn tác giả đảm bảo tính nhất quán trên tất cả các tài liệu đào tạo.

rapid authoring techniques can significantly reduce development time.

Các kỹ thuật tác giả nhanh chóng có thể giảm đáng kể thời gian phát triển.

she excels at authoring compelling narratives for interactive training modules.

Cô ấy vượt trội trong việc tạo ra các câu chuyện hấp dẫn cho các mô-đun đào tạo tương tác.

the software supports collaborative authoring, allowing multiple users to work simultaneously.

Phần mềm hỗ trợ tác giả hợp tác, cho phép nhiều người dùng làm việc đồng thời.

authoring a complex simulation requires expertise in both programming and instructional design.

Tạo một mô phỏng phức tạp đòi hỏi chuyên môn trong cả lập trình và thiết kế hướng dẫn.

the authoring process included extensive feedback from subject matter experts.

Quy trình tác giả bao gồm phản hồi rộng rãi từ các chuyên gia về nội dung.

we need to update the authoring standards to reflect the latest best practices.

Chúng tôi cần cập nhật các tiêu chuẩn tác giả để phản ánh các phương pháp hay nhất mới nhất.

the authoring software provides a user-friendly interface for creating e-learning content.

Phần mềm tác giả cung cấp giao diện thân thiện với người dùng để tạo nội dung e-learning.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay