autobiographical work
tác phẩm tự thuật
This massive autobiographical work was the logical culmination of her long career.
Tác phẩm tự thuật đồ sộ này là đỉnh cao hợp lý của sự nghiệp lâu năm của bà.
In his autobiographical poem ‘The Prelude’, Wordsworth describes his boyhood in the Lakes.
Trong bài thơ tự thuật của mình có tên ‘The Prelude’, Wordsworth mô tả tuổi thơ của mình ở vùng Lakes.
She wrote an autobiographical novel about her childhood.
Cô ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết tự thuật về tuổi thơ của mình.
The film is based on the director's autobiographical experiences.
Bộ phim dựa trên những kinh nghiệm tự thuật của đạo diễn.
He published his autobiographical memoir last year.
Ông ấy đã xuất bản hồi ký tự thuật của mình năm ngoái.
The artist's latest exhibition features a series of autobiographical paintings.
Triển lãm mới nhất của họa sĩ có một loạt các bức tranh tự thuật.
The author's autobiographical work delves into themes of identity and belonging.
Tác phẩm tự thuật của tác giả đi sâu vào các chủ đề về bản sắc và sự thuộc về.
The singer-songwriter's lyrics are often autobiographical.
Lời bài hát của ca sĩ - nhạc sĩ thường là tự thuật.
The play is a powerful exploration of the playwright's autobiographical journey.
Vở kịch là một khám phá mạnh mẽ về hành trình tự thuật của soạn giả.
Her paintings are deeply personal and autobiographical.
Những bức tranh của cô ấy rất cá nhân và mang tính tự thuật.
The filmmaker's latest project is an autobiographical documentary.
Dự án mới nhất của đạo diễn phim là một bộ phim tài liệu tự thuật.
The poet's autobiographical poems reflect on his life experiences.
Những bài thơ tự thuật của nhà thơ phản ánh những kinh nghiệm sống của ông.
The novel Kipps of 1905 contains yet more autobiographical elements.
Tiểu thuyết Kipps năm 1905 chứa đựng thêm nhiều yếu tố tự thuật.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThe autobiographical snippets include many encounters with writers.
Những đoạn trích tự thuật bao gồm nhiều cuộc gặp gỡ với các nhà văn.
Nguồn: The Economist (Summary)You just experienced what's known as " odor-evoked autobiographical memory" .
Bạn vừa trải qua điều mà người ta gọi là "trí nhớ tự thuật gợi lên bởi mùi hương".
Nguồn: Scishow Selected SeriesIt flopped. So I guess it wasn't that autobiographical.
Nó thất bại. Vì vậy, có lẽ nó không tự thuật đến vậy.
Nguồn: Crash Course in DramaWell, I've been writing a book. It's sort of autobiographical.
Thật ra, tôi đang viết một cuốn sách. Nó mang tính tự thuật một phần.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2I was thinking of going to the lecture on posterior cingulate cortex lesions in the formation of autobiographical memory.
Tôi đang nghĩ đến việc tham gia buổi thuyết giảng về các tổn thương vỏ não sau và sự hình thành của ký ức tự thuật.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7Forty minutes later, we were standing at the same spot, and his autobiographical torrent showed no sign of abating.
Sau bốn mươi phút, chúng tôi vẫn đứng ở cùng một chỗ, và dòng chảy tự thuật của anh ấy vẫn không có dấu hiệu giảm bớt.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Tim Miller comes to universities still to this day and does these workshops, teaching people how to make autobiographical performance.
Tim Miller vẫn đến các trường đại học và tổ chức các hội thảo, dạy mọi người cách tạo ra các buổi biểu diễn tự thuật.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasIs it autobiographical to either of you?
Nó có phải là tự thuật đối với bất kỳ ai trong hai người không?
Nguồn: SwayLondon also wrote books that were more autobiographical.
London cũng viết những cuốn sách mang tính tự thuật hơn.
Nguồn: 2015 English Cafeautobiographical work
tác phẩm tự thuật
This massive autobiographical work was the logical culmination of her long career.
Tác phẩm tự thuật đồ sộ này là đỉnh cao hợp lý của sự nghiệp lâu năm của bà.
In his autobiographical poem ‘The Prelude’, Wordsworth describes his boyhood in the Lakes.
Trong bài thơ tự thuật của mình có tên ‘The Prelude’, Wordsworth mô tả tuổi thơ của mình ở vùng Lakes.
She wrote an autobiographical novel about her childhood.
Cô ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết tự thuật về tuổi thơ của mình.
The film is based on the director's autobiographical experiences.
Bộ phim dựa trên những kinh nghiệm tự thuật của đạo diễn.
He published his autobiographical memoir last year.
Ông ấy đã xuất bản hồi ký tự thuật của mình năm ngoái.
The artist's latest exhibition features a series of autobiographical paintings.
Triển lãm mới nhất của họa sĩ có một loạt các bức tranh tự thuật.
The author's autobiographical work delves into themes of identity and belonging.
Tác phẩm tự thuật của tác giả đi sâu vào các chủ đề về bản sắc và sự thuộc về.
The singer-songwriter's lyrics are often autobiographical.
Lời bài hát của ca sĩ - nhạc sĩ thường là tự thuật.
The play is a powerful exploration of the playwright's autobiographical journey.
Vở kịch là một khám phá mạnh mẽ về hành trình tự thuật của soạn giả.
Her paintings are deeply personal and autobiographical.
Những bức tranh của cô ấy rất cá nhân và mang tính tự thuật.
The filmmaker's latest project is an autobiographical documentary.
Dự án mới nhất của đạo diễn phim là một bộ phim tài liệu tự thuật.
The poet's autobiographical poems reflect on his life experiences.
Những bài thơ tự thuật của nhà thơ phản ánh những kinh nghiệm sống của ông.
The novel Kipps of 1905 contains yet more autobiographical elements.
Tiểu thuyết Kipps năm 1905 chứa đựng thêm nhiều yếu tố tự thuật.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThe autobiographical snippets include many encounters with writers.
Những đoạn trích tự thuật bao gồm nhiều cuộc gặp gỡ với các nhà văn.
Nguồn: The Economist (Summary)You just experienced what's known as " odor-evoked autobiographical memory" .
Bạn vừa trải qua điều mà người ta gọi là "trí nhớ tự thuật gợi lên bởi mùi hương".
Nguồn: Scishow Selected SeriesIt flopped. So I guess it wasn't that autobiographical.
Nó thất bại. Vì vậy, có lẽ nó không tự thuật đến vậy.
Nguồn: Crash Course in DramaWell, I've been writing a book. It's sort of autobiographical.
Thật ra, tôi đang viết một cuốn sách. Nó mang tính tự thuật một phần.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2I was thinking of going to the lecture on posterior cingulate cortex lesions in the formation of autobiographical memory.
Tôi đang nghĩ đến việc tham gia buổi thuyết giảng về các tổn thương vỏ não sau và sự hình thành của ký ức tự thuật.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7Forty minutes later, we were standing at the same spot, and his autobiographical torrent showed no sign of abating.
Sau bốn mươi phút, chúng tôi vẫn đứng ở cùng một chỗ, và dòng chảy tự thuật của anh ấy vẫn không có dấu hiệu giảm bớt.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Tim Miller comes to universities still to this day and does these workshops, teaching people how to make autobiographical performance.
Tim Miller vẫn đến các trường đại học và tổ chức các hội thảo, dạy mọi người cách tạo ra các buổi biểu diễn tự thuật.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasIs it autobiographical to either of you?
Nó có phải là tự thuật đối với bất kỳ ai trong hai người không?
Nguồn: SwayLondon also wrote books that were more autobiographical.
London cũng viết những cuốn sách mang tính tự thuật hơn.
Nguồn: 2015 English CafeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay