autoreferenced
Vietnamese_translation
autoreferences
Vietnamese_translation
autoreference loop
Vietnamese_translation
autoreference error
Vietnamese_translation
autoreference problem
Vietnamese_translation
prevents autoreference
Vietnamese_translation
causes autoreference
Vietnamese_translation
avoid autoreference
Vietnamese_translation
linguistic autoreference creates fascinating paradoxes in the structure of language itself.
Tự tham chiếu ngôn ngữ tạo ra những nghịch lý hấp dẫn trong cấu trúc của chính ngôn ngữ.
mathematical systems frequently employ autoreference to establish fundamental theorems about their own limits.
Các hệ thống toán học thường sử dụng tự tham chiếu để thiết lập các định lý cơ bản về giới hạn của chính chúng.
direct autoreference in formal logic sometimes produces unexpected and counterintuitive results.
Tự tham chiếu trực tiếp trong logic hình thức đôi khi tạo ra các kết quả bất ngờ và trái với trực giác.
the postmodern novel uses textual autoreference to challenge traditional narrative conventions.
Tiểu thuyết hậu hiện đại sử dụng tự tham chiếu văn bản để thách thức các quy ước kể chuyện truyền thống.
indirect autoreference enables complex statements that refer to themselves without explicit self-mention.
Tự tham chiếu gián tiếp cho phép các câu phát biểu phức tạp đề cập đến chính nó mà không cần đề cập rõ ràng đến chính nó.
gödel's revolutionary theorems demonstrate how mathematical autoreference can reveal inherent limitations of formal systems.
Các định lý cách mạng của Gödel minh họa cách tự tham chiếu toán học có thể tiết lộ những giới hạn nội tại của các hệ thống hình thức.
the liar's paradox represents perhaps the most famous case of logical autoreference in western philosophy.
Nghịch lý người nói dối có lẽ là trường hợp nổi tiếng nhất về tự tham chiếu logic trong triết học phương Tây.
recursive algorithms in computer science often depend on careful implementation of autoreference.
Các thuật toán đệ quy trong khoa học máy tính thường phụ thuộc vào việc thực hiện cẩn thận tự tham chiếu.
philosophical debates about consciousness frequently grapple with difficult problems of autoreference.
Các tranh luận triết học về ý thức thường đối mặt với những vấn đề khó khăn về tự tham chiếu.
the contemporary artwork contains explicit autoreference to its own creative methodology.
Tác phẩm nghệ thuật đương đại chứa đựng tự tham chiếu rõ ràng đến phương pháp sáng tạo của chính nó.
circular autoreference can generate paradoxical situations that resist simple logical analysis.
Tự tham chiếu vòng tròn có thể tạo ra những tình huống nghịch lý kháng cự phân tích logic đơn giản.
cognitive scientists study autoreference to understand how the human mind represents itself.
Các nhà khoa học nhận thức nghiên cứu tự tham chiếu để hiểu cách tâm trí con người biểu diễn chính nó.
autoreferenced
Vietnamese_translation
autoreferences
Vietnamese_translation
autoreference loop
Vietnamese_translation
autoreference error
Vietnamese_translation
autoreference problem
Vietnamese_translation
prevents autoreference
Vietnamese_translation
causes autoreference
Vietnamese_translation
avoid autoreference
Vietnamese_translation
linguistic autoreference creates fascinating paradoxes in the structure of language itself.
Tự tham chiếu ngôn ngữ tạo ra những nghịch lý hấp dẫn trong cấu trúc của chính ngôn ngữ.
mathematical systems frequently employ autoreference to establish fundamental theorems about their own limits.
Các hệ thống toán học thường sử dụng tự tham chiếu để thiết lập các định lý cơ bản về giới hạn của chính chúng.
direct autoreference in formal logic sometimes produces unexpected and counterintuitive results.
Tự tham chiếu trực tiếp trong logic hình thức đôi khi tạo ra các kết quả bất ngờ và trái với trực giác.
the postmodern novel uses textual autoreference to challenge traditional narrative conventions.
Tiểu thuyết hậu hiện đại sử dụng tự tham chiếu văn bản để thách thức các quy ước kể chuyện truyền thống.
indirect autoreference enables complex statements that refer to themselves without explicit self-mention.
Tự tham chiếu gián tiếp cho phép các câu phát biểu phức tạp đề cập đến chính nó mà không cần đề cập rõ ràng đến chính nó.
gödel's revolutionary theorems demonstrate how mathematical autoreference can reveal inherent limitations of formal systems.
Các định lý cách mạng của Gödel minh họa cách tự tham chiếu toán học có thể tiết lộ những giới hạn nội tại của các hệ thống hình thức.
the liar's paradox represents perhaps the most famous case of logical autoreference in western philosophy.
Nghịch lý người nói dối có lẽ là trường hợp nổi tiếng nhất về tự tham chiếu logic trong triết học phương Tây.
recursive algorithms in computer science often depend on careful implementation of autoreference.
Các thuật toán đệ quy trong khoa học máy tính thường phụ thuộc vào việc thực hiện cẩn thận tự tham chiếu.
philosophical debates about consciousness frequently grapple with difficult problems of autoreference.
Các tranh luận triết học về ý thức thường đối mặt với những vấn đề khó khăn về tự tham chiếu.
the contemporary artwork contains explicit autoreference to its own creative methodology.
Tác phẩm nghệ thuật đương đại chứa đựng tự tham chiếu rõ ràng đến phương pháp sáng tạo của chính nó.
circular autoreference can generate paradoxical situations that resist simple logical analysis.
Tự tham chiếu vòng tròn có thể tạo ra những tình huống nghịch lý kháng cự phân tích logic đơn giản.
cognitive scientists study autoreference to understand how the human mind represents itself.
Các nhà khoa học nhận thức nghiên cứu tự tham chiếu để hiểu cách tâm trí con người biểu diễn chính nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay