autumnal

[Mỹ]/ɔ'tʌmnəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến mùa thu, đặc trưng của mùa thu, trong phần sau của cuộc đời.

Cụm từ & Cách kết hợp

autumnal foliage

lá vàng mùa thu

autumnal weather

thời tiết mùa thu

autumnal harvest

mùa gặt mùa thu

autumnal equinox

tiểu equinox mùa thu

autumnal colors

màu sắc mùa thu

autumnal breeze

gió mùa thu

autumnal festival

lễ hội mùa thu

autumnal fruits

hoa quả mùa thu

autumnal decor

trang trí mùa thu

Câu ví dụ

the vernal (spring) and autumnal equinoxes

các nhật phân xuân và thu

The autumnal breeze caused the heaped-up leaves to unpile.

Gió thu đã khiến những đống lá chất đống tan ra.

Ví dụ thực tế

But the rest of the veg feels very autumnal.

Nhưng phần còn lại của rau củ có cảm giác rất mùa thu.

Nguồn: Gourmet Base

Over all a warm but softened sunshine melted down from a slumberous autumnal sky.

Nhìn chung, một ánh nắng ấm áp nhưng dịu nhẹ tan chảy từ bầu trời mùa thu say ngủ.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

Long hoped for calm, the autumnal serenity and the wisdom of age?

Lâu nay vẫn hy vọng sự bình tĩnh, sự thanh bình của mùa thu và trí tuệ của tuổi tác?

Nguồn: Four Quartets

The harvest moon is the full moon that occurs closest to the autumnal equinox.

Trăng thu hoạch là trăng tròn xảy ra gần nhất với điểm phân mùa thu.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Yesterday was officially the autumnal equinox in the northern hemisphere, and the vernal or Spring equinox in the southern one.

Ngày hôm qua là ngày chính thức bắt đầu mùa thu ở bán cầu bắc và ngày phân xuân (xuân) ở bán cầu nam.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

It's time to say goodbye to summertime because today is officially the first day of fall, also called autumnal equinox.

Đã đến lúc phải tạm biệt mùa hè vì hôm nay là ngày chính thức bắt đầu mùa thu, còn được gọi là điểm phân mùa thu.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

Salem. If you're looking for a witchy, evocative, autumnal name that packs a profound punch, Salem is a great choice.

Salem. Nếu bạn đang tìm kiếm một cái tên ma quái, gợi cảm, mang hơi hướng mùa thu và có tác động sâu sắc, Salem là một lựa chọn tuyệt vời.

Nguồn: The importance of English names.

In September there is what we call the " autumnal equinox."

Tháng Chín có những gì chúng ta gọi là "điểm phân mùa thu."

Nguồn: 2006 English Cafe

Or, as we say north of the equator, happy autumnal equinox!

Hoặc, như chúng tôi nói ở phía bắc đường xích đạo, chúc mừng điểm phân mùa thu!

Nguồn: 2023-39

She was too slight and precious for such hardship as an autumnal rain.

Cô ấy quá mảnh mai và quý giá để phải chịu những khó khăn như một trận mưa mùa thu.

Nguồn: The Peacock Lady (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay