b2c

[Mỹ]/biː tuː siː/
[Anh]/bi tu si/
Tần suất: Rất cao

Dịch


abbr. mô hình thương mại điện tử trực tiếp đến người tiêu dùng; mô hình kinh doanh mà các công ty bán sản phẩm hoặc dịch vụ trực tiếp cho người tiêu dùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

b2c marketing

marketing B2C

b2c business

kinh doanh B2C

b2c sales

bán hàng B2C

b2c platform

nền tảng B2C

b2c model

mô hình B2C

b2c strategy

chiến lược B2C

b2c e-commerce

thương mại điện tử B2C

b2c customer

khách hàng B2C

b2c sector

ngành B2C

b2c industry

công nghiệp B2C

Câu ví dụ

our b2c e-commerce platform has seen a 40% increase in sales this quarter.

Nền tảng thương mại điện tử B2C của chúng tôi đã chứng kiến mức tăng 40% doanh số trong quý này.

the b2c marketing campaign reached over 10 million potential customers through social media.

Chiến dịch marketing B2C đã tiếp cận hơn 10 triệu khách hàng tiềm năng thông qua mạng xã hội.

many traditional retailers are now adopting the b2c model to stay competitive in the digital age.

Nhiều nhà bán lẻ truyền thống hiện đang áp dụng mô hình B2C để duy trì tính cạnh tranh trong kỷ nguyên số.

b2c businesses must focus on customer experience to succeed in today's competitive market.

Các doanh nghiệp B2C phải tập trung vào trải nghiệm khách hàng để thành công trên thị trường cạnh tranh ngày nay.

the b2c sector has grown significantly due to the rise of mobile shopping and digital payments.

Ngành B2C đã phát triển đáng kể do sự gia tăng của mua sắm trên thiết bị di động và thanh toán kỹ thuật số.

our company launched a new b2c platform last month to connect directly with consumers.

Tháng trước, công ty của chúng tôi đã ra mắt một nền tảng B2C mới để kết nối trực tiếp với người tiêu dùng.

b2c transactions typically involve smaller purchase amounts but higher transaction volumes than b2b.

Các giao dịch B2C thường liên quan đến số tiền mua hàng nhỏ hơn nhưng khối lượng giao dịch cao hơn so với B2B.

the b2c marketplace is becoming increasingly crowded with new competitors entering every month.

Thị trường B2C ngày càng trở nên đông đúc với nhiều đối thủ cạnh tranh mới tham gia mỗi tháng.

effective b2c pricing strategies often use psychological pricing techniques to boost sales.

Các chiến lược định giá B2C hiệu quả thường sử dụng các kỹ thuật định giá tâm lý để tăng doanh số.

our b2c customer service team operates 24 hours a day to address consumer inquiries.

Đội ngũ dịch vụ khách hàng B2C của chúng tôi hoạt động 24 giờ một ngày để giải quyết các thắc mắc của người tiêu dùng.

the b2c industry continues to evolve with new technologies like artificial intelligence and augmented reality.

Ngành công nghiệp B2C tiếp tục phát triển với các công nghệ mới như trí tuệ nhân tạo và thực tế tăng cường.

successful b2c brands invest heavily in building strong emotional connections with their customers.

Các thương hiệu B2C thành công đầu tư mạnh mẽ vào việc xây dựng những kết nối cảm xúc mạnh mẽ với khách hàng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay